Barnsley F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Bolton Wanderers

Barnsley F.C. vs Bolton Wanderers

Tỷ số chung cuộc: Barnsley F.C. 2-2 Bolton Wanderers tại League One, 5 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barnsley F.C. thắng 4, hòa 4, Bolton Wanderers thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 13
Sân vận động
Oakwell, Barnsley, South Yorkshire
Phong độ
WWWLL Barnsley F.C.
LLLLW Bolton Wanderers
  1. 11' George Thomason
  2. 25' J. McAtee · M. de Gevigney 1-0
  3. 32' John McAtee
  4. HT1-0
  5. 47' D. Pines 2-0
  6. 51' J. Iredale J. Dacres-Cogley
  7. 62' 2-1 V. Adeboyejo · A. Collins
  8. 68' C. O'Keeffe N. Cadden
  9. 68' C. Grant J. McAtee
  10. 70' R. Williams N. Ogbeta
  11. 70' P. Maghoma K. Dempsey
  12. 79' C. Jerome V. Adeboyejo
  13. 79' J. Böðvarsson A. Collins
  14. 84' B. Cotter A. Phillips
  15. 90'+11 Jordan Williams
  16. 90'+10 Jack Iredale
  17. 90'+9 Cameron Jerome
  18. 90'+4 S. Cosgrove D. Cole
  19. 90'+8 2-2 R. Williams
  20. FT2-2

Đội hình

Barnsley F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: N. Collins
  1. 1L. Roberts 7.9
  2. 6M. de Gevigney 7.5
  3. 5D. Pines 7.5
  4. 43J. Earl 6.3
  5. 48L. Connell 6.7
  6. 2J. Williams 6.7
  7. 30A. Phillips ▼ 84' 6.7
  8. 8H. Kane 6.9
  9. 7N. Cadden ▼ 68' 6.5
  10. 44D. Cole ▼ 90' 6.7
  11. 45J. McAtee ▼ 68' 7.3

Dự bị 7

  1. 22C. O'Keeffe ▲ 68' 6.3
  2. 11C. Grant ▲ 68' 6.2
  3. 17B. Cotter ▲ 84' 6.2
  4. 9S. Cosgrove ▲ 90'
  5. 26J. McCart
  6. 23B. Killip
  7. 3J. Russell
Bolton Wanderers Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: I. Evatt
  1. 13J. Coleman 6.6
  2. 2G. Jones 7.2
  3. 5Ricardo 6.9
  4. 18E. Toal 6.6
  5. 8J. Sheehan 6.9
  6. 12J. Dacres-Cogley ▼ 51' 6.3
  7. 22K. Dempsey ▼ 70' 6.2
  8. 4G. Thomason 6.0
  9. 17N. Ogbeta ▼ 70' 6.3
  10. 14V. Adeboyejo ▼ 79' 6.9
  11. 28A. Collins ▼ 79' 7.3

Dự bị 7

  1. 3J. Iredale ▲ 51' 6.5
  2. 27R. Williams ▲ 70' 7.9
  3. 19P. Maghoma ▲ 70' 6.0
  4. 35C. Jerome ▲ 79' 7.6
  5. 9J. Böðvarsson ▲ 79' 6.7
  6. 16A. Morley
  7. 15W. Forrester

Thống kê

023
630
40%Kiểm soát bóng60%
9Dứt điểm20
6Trúng đích8
2Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm18
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn7
3Phạt góc6
2Việt vị3
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
7Cứu thua4
296Chuyền bóng450
154Chuyền chính xác291
52%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu67
110Ghi được132
89Thủng lưới71
1.83Bàn thắng mỗi trận1.97
13Giữ sạch lưới26
41Trên 2.5 bàn36
62Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu