Bolton Wanderers
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Barnsley F.C.

Bolton Wanderers vs Barnsley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 1-2 Barnsley F.C. tại League One, 26 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 2, hòa 4, Barnsley F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 22
Sân vận động
Toughsheet Community Stadium, Bolton
Phong độ
LLLLW Bolton Wanderers
WWWLL Barnsley F.C.
  1. 26' K. Lolos · J. McAtee 1-0
  2. 42' Conor McCarthy
  3. HT1-0
  4. 58' Klaidi Lolos
  5. 58' K. Nwakali L. Connell
  6. 58' S. Humphrys M. Watters
  7. 65' J. Dacres-Cogley S. Arfield
  8. 71' J. Osei-Tutu S. Schön
  9. 71' D. Charles J. McAtee
  10. 74' B. Cotter G. Gent
  11. 75' Randell Williams
  12. 75' George Thomason
  13. 76' Barry Cotter
  14. 78' Carlos Gomes K. Lolos
  15. 80' 1-1 D. Keillor-Dunn · A. Phillips
  16. 85' Kelechi Nwakali
  17. 89' 1-2 A. Phillips · C. O'Keeffe
  18. 90' Dion Charles
  19. 90'+4 Vimal Yoganathan
  20. 90'+2 V. Yoganathan A. Phillips
  21. FT1-2

Đội hình

Bolton Wanderers Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: I. Evatt
  1. 1N. Baxter 7.2
  2. 2G. Jones 7.0
  3. 5Ricardo Santos 6.9
  4. 15W. Forrester 6.9
  5. 27R. Williams 6.3
  6. 37S. Arfield ▼ 65' 6.6
  7. 4G. Thomason 6.3
  8. 23S. Schön ▼ 71' 7.9
  9. 17K. Lolos ▼ 78' 7.2
  10. 19A. Collins 6.7
  11. 45J. McAtee ▼ 71' 7.2

Dự bị 7

  1. 12J. Dacres-Cogley ▲ 65' 6.3
  2. 14J. Osei-Tutu ▲ 71' 6.2
  3. 10D. Charles ▲ 71' 6.5
  4. 7Carlos Gomes ▲ 78' 6.3
  5. 48S. Sharples-Ahmed
  6. 6G. Johnston
  7. 20L. Southwood
Barnsley F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Clarke
  1. 23B. Killip 6.7
  2. 6M. de Gevigney 6.3
  3. 5D. Pines 7.2
  4. 21C. McCarthy 7.2
  5. 7C. O'Keeffe 7.2
  6. 8A. Phillips ▼ 90' 7.6
  7. 48L. Connell ▼ 58' 7.2
  8. 3J. Russell 7.3
  9. 17G. Gent ▼ 74' 7.3
  10. 36M. Watters ▼ 58' 6.7
  11. 40D. Keillor-Dunn 7.5

Dự bị 7

  1. 50K. Nwakali ▲ 58' 7.3
  2. 44S. Humphrys ▲ 58' 6.5
  3. 2B. Cotter ▲ 74' 7.0
  4. 45V. Yoganathan ▲ 90'
  5. 15K. Lofthouse
  6. 12J. Smith
  7. 9S. Cosgrove

Thống kê

047
840
52%Kiểm soát bóng48%
11Dứt điểm12
4Trúng đích7
5Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn0
7Phạt góc8
3Việt vị2
14Phạm lỗi16
4Thẻ vàng4
5Cứu thua3
361Chuyền bóng334
269Chuyền chính xác244
75%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu59
92Ghi được87
90Thủng lưới99
1.48Bàn thắng mỗi trận1.47
13Giữ sạch lưới9
36Trên 2.5 bàn40
62Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu