Wigan Athletic
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool

Wigan Athletic vs Câu lạc bộ bóng đá Blackpool

Tỷ số chung cuộc: Wigan Athletic 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Blackpool tại League One, 26 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wigan Athletic thắng 2, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 45
Phong độ
LLWLD Wigan Athletic
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
  1. 3' J. Mellish · W. Aimson 1-0
  2. HT1-0
  3. 57' T. Bloxham J. Husband
  4. 62' C. McManaman D. Taylor
  5. 63' C. Sze M. Asamoah
  6. 70' Callum McManaman
  7. 70' Lee Evans
  8. 74' 1-1 L. Evans11m
  9. 77' J. Smith O. Dale
  10. 77' T. Sibbick L. Robinson
  11. 78' J. Onomah A. Fletcher
  12. FT1-1

Đội hình

Wigan Athletic Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: R. Lowe
  1. 1S. Tickle 7.3
  2. 23J. Carragher 6.3
  3. 15J. Kerr 7.7
  4. 4W. Aimson 7.3
  5. 19L. Robinson ▼ 77' 6.6
  6. 11O. Dale ▼ 77' 6.7
  7. 16B. Adeeko 7.0
  8. 2J. Mellish 7.0
  9. 6J. Weir 6.9
  10. 28D. Taylor ▼ 62' 6.7
  11. 37M. Asamoah ▼ 63' 6.7

Dự bị 7

  1. 20C. McManaman ▲ 62' 6.3
  2. 14C. Sze ▲ 63' 6.6
  3. 18J. Smith ▲ 77' 6.3
  4. 17T. Sibbick ▲ 77' 6.7
  5. 10R. Darcy
  6. 12T. Watson
  7. 24H. McHugh
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Bruce
  1. 30H. Tyrer 5.7
  2. 24O. Offiah 6.7
  3. 20O. Casey 7.6
  4. 12E. Baggott 7.0
  5. 3J. Husband ▼ 57' 6.6
  6. 25R. Apter 7.2
  7. 7L. Evans 8.2
  8. 8A. Morgan 8.3
  9. 22C. Hamilton 7.5
  10. 21N. Ennis 6.2
  11. 11A. Fletcher ▼ 78' 6.9

Dự bị 7

  1. 14T. Bloxham ▲ 57' 6.3
  2. 17J. Onomah ▲ 78' 6.7
  3. 4J. Lawrence-Gabriel
  4. 5M. Pennington
  5. 18J. Beesley
  6. 1R. O'Donnell
  7. 19S. Silvera

Thống kê

011
1210
37%Kiểm soát bóng63%
8Dứt điểm15
1Trúng đích7
5Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn5
1Phạt góc12
12Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
5Cứu thua0
307Chuyền bóng517
235Chuyền chính xác446
77%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu61
63Ghi được94
56Thủng lưới76
1.03Bàn thắng mỗi trận1.54
24Giữ sạch lưới18
21Trên 2.5 bàn38
35Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu