Wigan Athletic
0 : 5
FT · Hiệp một 0:2
·
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool

Wigan Athletic vs Câu lạc bộ bóng đá Blackpool

Tỷ số chung cuộc: Wigan Athletic 0-5 Câu lạc bộ bóng đá Blackpool tại League One, 26 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wigan Athletic thắng 2, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 26
Sân vận động
DW Stadium, Wigan
Trọng tài
D. Drysdale
Phong độ
LLWLD Wigan Athletic
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
  1. 40' 0-1 M. Ekpiteta
  2. 42' 0-2 J. Yates
  3. HT0-2
  4. 53' 0-3 M. Virtue-Thick · J. Husband
  5. 54' Tendayi Darikwa
  6. 57' D. Gardner Z. Clough
  7. 69' O. Crankshaw K. Joseph
  8. 70' E. Simms J. Yates
  9. 70' K. Stewart E. Robson
  10. 77' S. Kaikai B. Lubala
  11. 81' T. Aasgaard W. Keane
  12. 87' 0-4 E. Simms
  13. 88' O. Šarkić M. Williams
  14. 88' R. Apter M. Virtue-Thick
  15. 90'+1 0-5 E. Simms · R. Apter
  16. FT0-5

Đội hình

Wigan Athletic Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rioch
  1. 1J. Jones 5.9
  2. 2T. Darikwa 6.5
  3. 6C. Whelan 6.6
  4. 5G. Johnston 6.7
  5. 3T. Pearce 6.7
  6. 24A. Perry 6.6
  7. 23C. Merrie 6.2
  8. 10W. Keane ▼ 81' 6.0
  9. 7Z. Clough ▼ 57' 6.3
  10. 9C. Lang 6.3
  11. 22K. Joseph ▼ 69' 6.7

Dự bị 6

  1. 15D. Gardner ▲ 57' 6.9
  2. 19O. Crankshaw ▲ 69' 6.3
  3. 30T. Aasgaard ▲ 81' 6.3
  4. 25O. Evans
  5. 20E. Obi
  6. 34L. Robinson
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Critchley
  1. 1C. Maxwell 7.3
  2. 3J. Husband 7.9
  3. 5M. Williams ▼ 88' 6.9
  4. 21M. Ekpiteta 7.9
  5. 4J. Thorniley 7.3
  6. 2J. Lawrence-Gabriel 7.2
  7. 17M. Virtue-Thick ▼ 88' 8.0
  8. 6E. Robson ▼ 70' 6.9
  9. 14G. Madine 7.3
  10. 9J. Yates ▼ 70' 7.2
  11. 30B. Lubala ▼ 77' 6.2

Dự bị 7

  1. 19E. Simms ⚽2 ▲ 70' 8.3
  2. 39K. Stewart ▲ 70' 6.7
  3. 10S. Kaikai ▲ 77' 6.7
  4. 7O. Šarkić ▲ 88'
  5. 36R. Apter ▲ 88'
  6. 33A. Fojtíček
  7. 37L. Mariette

Thống kê

015
400
57%Kiểm soát bóng43%
7Dứt điểm21
2Trúng đích8
5Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm15
3Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn10
5Phạt góc4
1Việt vị2
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
3Cứu thua2
445Chuyền bóng321
338Chuyền chính xác233
76%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu63
68Ghi được94
91Thủng lưới54
1.31Bàn thắng mỗi trận1.49
9Giữ sạch lưới30
30Trên 2.5 bàn27
35Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu