Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Wigan Athletic

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool vs Wigan Athletic

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool 2-1 Wigan Athletic tại League One, 2 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 5, hòa 3, Wigan Athletic thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 6
Sân vận động
Bloomfield Road, Blackpool, Lancashire
Phong độ
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
LLWLD Wigan Athletic
  1. 4' J. Rhodes · C. Hamilton 1-0
  2. 31' Matthew Pennington
  3. 37' Jensen Weir
  4. HT1-0
  5. 52' Callum McManaman
  6. 59' J. Balagizi S. Clare
  7. 63' M. Virtue-Thick J. Weir
  8. 63' J. Smith C. McManaman
  9. 65' Matthew Virtue-Thick
  10. 70' Callum Lang
  11. 74' J. Magennis M. Smith
  12. 82' O. Dale A. Morgan
  13. 82' K. Dougall J. Beesley
  14. 89' 1-1 J. Magennis · S. Humphrys
  15. 90'+9 Stephen Humphrys
  16. 90'+4 K. Dougall · M. Virtue-Thick 2-1
  17. FT2-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Critchley
  1. 32D. Grimshaw 6.6
  2. 5M. Pennington 7.2
  3. 20O. Casey 6.9
  4. 3J. Husband 6.9
  5. 2C. Connolly 7.0
  6. 22C. Hamilton 8.0
  7. 15J. Weir ▼ 63' 7.2
  8. 6O. Norburn 7.2
  9. 8A. Morgan ▼ 82' 6.9
  10. 16J. Rhodes 6.9
  11. 18J. Beesley ▼ 82' 7.3

Dự bị 7

  1. 17M. Virtue-Thick ▲ 63' 7.2
  2. 7O. Dale ▲ 82' 7.0
  3. 12K. Dougall ▲ 82' 7.7
  4. 11K. Dembélé
  5. 10S. Carey
  6. 21M. Ekpiteta
  7. 1R. O'Donnell
Wigan Athletic Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Maloney
  1. 1S. Tickle 7.7
  2. 7S. Clare ▼ 59' 7.0
  3. 4L. Morrison 6.3
  4. 2K. Watts 6.2
  5. 3T. Pearce 6.6
  6. 8M. Smith ▼ 74' 6.9
  7. 26B. Adeeko 7.0
  8. 11S. Humphrys 7.3
  9. 19C. Lang 6.2
  10. 20C. McManaman ▼ 63' 6.2
  11. 9C. Wyke 7.0

Dự bị 7

  1. 24J. Balagizi ▲ 59' 6.9
  2. 18J. Smith ▲ 63' 6.3
  3. 28J. Magennis ▲ 74' 7.2
  4. 17M. Godo
  5. 12B. Amos
  6. 22C. Sze
  7. 21S. Smith

Thống kê

034
330
32%Kiểm soát bóng68%
14Dứt điểm6
7Trúng đích3
4Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
4Phạt góc3
1Việt vị4
14Phạm lỗi7
3Thẻ vàng3
2Cứu thua5
281Chuyền bóng610
206Chuyền chính xác516
73%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu58
101Ghi được82
67Thủng lưới65
1.6Bàn thắng mỗi trận1.41
26Giữ sạch lưới21
33Trên 2.5 bàn23
53Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu