Wigan Athletic
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Cambridge United F.C.

Wigan Athletic vs Cambridge United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wigan Athletic 1-0 Cambridge United F.C. tại League One, 8 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Wigan Athletic thắng 3, hòa 1, Cambridge United F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 36
Phong độ
WLLWL Wigan Athletic
DLLWD Cambridge United F.C.
  1. 29' Oliver Norburn
  2. 37' James Carragher
  3. 45' Kelland Watts
  4. HT0-0
  5. 46' O. Dale R. Darcy
  6. 62' L. Robinson L. Chambers
  7. 63' S. Smith O. Norburn
  8. 63' D. Nlundulu D. Ballard
  9. 70' C. Sze D. Taylor
  10. 71' J. Okedina S. Malone
  11. 77' L. Robinson 1-0
  12. 83' E. Longelo L. Bennett
  13. 84' D. Barton E. Kachunga
  14. 84' B. Njoku P. Digby
  15. 87' C. McManaman J. Smith
  16. 90'+2 Michael Morrison
  17. 90' Jubril Okedina
  18. FT1-0

Đội hình

Wigan Athletic Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Whelan
  1. 1S. Tickle 8.0
  2. 23J. Carragher 7.5
  3. 4W. Aimson 7.5
  4. 15J. Kerr 7.9
  5. 3L. Chambers ▼ 62' 6.7
  6. 16B. Adeeko 7.3
  7. 25O. Norburn ▼ 63' 6.9
  8. 18J. Smith ▼ 87' 7.0
  9. 2J. Mellish 6.3
  10. 10R. Darcy ▼ 46' 6.3
  11. 28D. Taylor ▼ 70' 6.0

Dự bị 7

  1. 11O. Dale ▲ 46' 6.6
  2. 19L. Robinson ▲ 62' 7.5
  3. 21S. Smith ▲ 63' 6.7
  4. 14C. Sze ▲ 70' 6.7
  5. 20C. McManaman ▲ 87' 6.3
  6. 12T. Watson
  7. 6J. Weir
Cambridge United F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Harris
  1. 13N. Bishop 7.0
  2. 2L. Bennett ▼ 83' 6.3
  3. 5M. Morrison 6.9
  4. 6K. Watts 7.0
  5. 33S. Malone ▼ 71' 6.9
  6. 7J. Brophy 7.3
  7. 24J. Cousins 6.6
  8. 4P. Digby ▼ 84' 6.9
  9. 22J. Stokes 7.5
  10. 29D. Ballard ▼ 63' 6.5
  11. 10E. Kachunga ▼ 84' 6.9

Dự bị 7

  1. 9D. Nlundulu ▲ 63' 6.3
  2. 15J. Okedina ▲ 71' 6.9
  3. 45E. Longelo ▲ 83' 6.3
  4. 36D. Barton ▲ 84' 6.7
  5. 34B. Njoku ▲ 84' 6.3
  6. 1J. Stevens
  7. 28B. Stevenson

Thống kê

025
930
53%Kiểm soát bóng47%
7Dứt điểm12
5Trúng đích4
1Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn5
5Phạt góc9
3Việt vị1
14Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
4Cứu thua4
387Chuyền bóng350
307Chuyền chính xác262
79%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu58
63Ghi được61
56Thủng lưới93
1.03Bàn thắng mỗi trận1.05
24Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn28
35Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu