Cambridge United F.C. vs Wigan Athletic
Tỷ số chung cuộc: Cambridge United F.C. 2-2 Wigan Athletic tại League One, 23 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Cambridge United F.C. thắng 4, hòa 1, Wigan Athletic thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 19
- Sân vận động
- Abbey Stadium, Cambridge, Cambridgeshire
- Trọng tài
- D. Bourne
- Phong độ
- DLLWD Cambridge United F.C.
- WLLWL Wigan Athletic
- 44' J. Ironside · J. Brophy 1-0
- HT1-0
- 53' A. May · J. Ironside 2-0
- 68' ▲ T. Aasgaard ▼ T. Bayliss
- 68' ▲ Jordan Jones ▼ G. Edwards
- 74' ▲ H. Knibbs ▼ J. Brophy
- 84' 2-1 W. Keane · G. Massey
- 85' ▲ B. Worman ▼ A. May
- 86' Harvey Knibbs
- 87' 2-2 C. Lang · M. Power
- 89' Jensen Weir
- 90' ▲ J. Kerr ▼ T. Pearce
- FT2-2
Đội hình
- 1D. Mitov 6.9
- 2G. Williams 6.5
- 24C. Masterson 6.6
- 3J. Iredale 6.9
- 11H. Dunk 7.0
- 4P. Digby 6.3
- 19A. May ⚽ ▼ 85' 7.5
- 7J. Brophy ⇢ ▼ 74' 6.5
- 16J. Weir 6.9
- 9J. Ironside ⚽ ⇢ 8.2
- 10S. Smith 6.3
Dự bị 7
- 26H. Knibbs ▲ 74' 6.9
- 27B. Worman ▲ 85' 6.2
- 15J. Okedina
- 18S. Tracey
- 17L. Davies
- 13K. McKenzie-Lyle
- 23J. Lankester
- 12B. Amos 6.5
- 23J. McClean 6.9
- 5J. Whatmough 6.6
- 16C. Tilt 7.2
- 3T. Pearce ▼ 90' 6.3
- 11G. Massey ⇢ 6.6
- 8M. Power ⇢ 7.9
- 7G. Edwards ▼ 68' 6.9
- 20T. Bayliss ▼ 68' 6.6
- 10W. Keane ⚽ 7.3
- 19C. Lang ⚽ 7.0
Dự bị 7
- 30T. Aasgaard ▲ 68' 6.6
- 14Jordan Jones ▲ 68' 6.2
- 15J. Kerr ▲ 90'
- 2K. Watts
- 36S. Smith
- 43C. Sze
- 1James Jones ▲ 68' 6.2
Thống kê
02⚑2
⚑700
36%Kiểm soát bóng64%
5Dứt điểm11
3Trúng đích5
2Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm7
0Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn1
2Phạt góc7
1Việt vị3
9Phạm lỗi14
2Thẻ vàng0
3Cứu thua1
286Chuyền bóng505
169Chuyền chính xác400
59%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 44 | +38 | 92 | |
| 2 | 46 | 70 - 33 | +37 | 90 | |
| 3 | 46 | 78 - 44 | +34 | 89 | |
| 4 | 46 | 78 - 50 | +28 | 85 | |
| 5 | 46 | 79 - 53 | +26 | 84 | |
| 6 | 46 | 75 - 51 | +24 | 83 | |
| 7 | 46 | 68 - 48 | +20 | 80 | |
| 8 | 46 | 82 - 59 | +23 | 76 | |
| 9 | 46 | 74 - 57 | +17 | 73 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 73 | |
| 11 | 46 | 67 - 46 | +21 | 70 | |
| 12 | 46 | 61 - 80 | -19 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 59 | -4 | 59 | |
| 14 | 46 | 56 - 74 | -18 | 58 | |
| 15 | 46 | 66 - 80 | -14 | 56 | |
| 16 | 46 | 51 - 67 | -16 | 53 | |
| 17 | 46 | 55 - 63 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 47 - 51 | -4 | 50 | |
| 19 | 46 | 57 - 88 | -31 | 42 | |
| 20 | 46 | 62 - 82 | -20 | 40 | |
| 21 | 46 | 35 - 69 | -34 | 40 | |
| 22 | 46 | 37 - 82 | -45 | 38 | |
| 23 | 46 | 49 - 75 | -26 | 37 | |
| 24 | 46 | 37 - 83 | -46 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
62Trận đấu66
77Ghi được112
93Thủng lưới62
1.24Bàn thắng mỗi trận1.7
18Giữ sạch lưới23
32Trên 2.5 bàn33
45Hiệp hai60