Câu lạc bộ bóng đá Reading vs Leyton Orient F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading 0-1 Leyton Orient F.C. tại League One, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 1, hòa 1, Leyton Orient F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 6
- Sân vận động
- Select Car Leasing Stadium, Reading, Berkshire
- Phong độ
- WWWLL Câu lạc bộ bóng đá Reading
- WDLLL Leyton Orient F.C.
- 9' Thomas James
- 27' 0-1 C. Kelman · S. Clare
- 42' Ethan Galbraith
- 45'+2 Zac Hemming
- HT0-1
- 48' Daniel Happe
- 62' ▲ H. Knibbs ▼ C. Savage
- 62' ▲ A. Akande ▼ C. Campbell
- 65' Ollie O'Neill
- 67' ▲ S. Perkins ▼ D. Agyei
- 70' ▲ J. Simpson ▼ D. Happe
- 74' ▲ D. Ball ▼ J. Brown
- 75' ▲ J. Graham ▼ O. ONeill
- 83' ▲ K. Abrefa ▼ M. Craig
- 83' ▲ J. Wareham ▼ K. Ehibhatiomhan
- 88' ▲ A. Garcia ▼ J. Dorsett
- 90'+6 Dominic Ball
- FT0-1
Đội hình
- 31C. Boyce-Clarke 6.5
- 5M. Craig ▼ 83' 6.3
- 27A. Mbengue 7.2
- 24T. Bindon 7.3
- 3J. Dorsett ▼ 88' 6.9
- 8C. Savage ▼ 62' 6.9
- 29L. Wing 7.2
- 4B. Elliott 6.6
- 20C. Campbell ▼ 62' 6.5
- 10S. Smith 6.9
- 9K. Ehibhatiomhan ▼ 83' 6.9
Dự bị 7
- 7H. Knibbs ▲ 62' 6.6
- 37A. Akande ▲ 62' 6.5
- 2K. Abrefa ▲ 83' 6.3
- 19J. Wareham ▲ 83' 6.3
- 30A. Garcia ▲ 88' 5.9
- 1D. Button
- 6H. Dean
- 1Z. Hemming 7.7
- 2T. James 7.5
- 19O. Beckles 7.2
- 5D. Happe ▼ 70' 6.9
- 12J. Currie 7.6
- 8J. Brown ▼ 74' 7.5
- 28S. Clare ⇢ 7.5
- 21O. O'Neill 6.2
- 22E. Galbraith 6.2
- 7D. Agyei ▼ 67' 6.5
- 23C. Kelman ⚽ 7.3
Dự bị 7
- 20S. Perkins ▲ 67' 6.6
- 4J. Simpson ▲ 70' 6.7
- 15D. Ball ▲ 74' 7.2
- 10J. Graham ▲ 75' 6.3
- 13S. Howes
- 17J. Donley
- 18D. Pratley
Thống kê
00⚑1
⚑760
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm12
4Trúng đích3
2Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn4
1Phạt góc7
1Việt vị6
9Phạm lỗi17
0Thẻ vàng6
2Cứu thua4
407Chuyền bóng331
289Chuyền chính xác224
71%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 84 - 31 | +53 | 111 | |
| 2 | 46 | 67 - 34 | +33 | 92 | |
| 3 | 46 | 72 - 42 | +30 | 87 | |
| 4 | 46 | 67 - 43 | +24 | 85 | |
| 5 | 46 | 70 - 45 | +25 | 84 | |
| 6 | 46 | 72 - 48 | +24 | 78 | |
| 7 | 46 | 68 - 57 | +11 | 75 | |
| 8 | 46 | 67 - 70 | -3 | 68 | |
| 9 | 46 | 72 - 60 | +12 | 67 | |
| 10 | 46 | 58 - 55 | +3 | 64 | |
| 11 | 46 | 64 - 56 | +8 | 61 | |
| 12 | 46 | 69 - 73 | -4 | 61 | |
| 13 | 46 | 54 - 59 | -5 | 59 | |
| 14 | 46 | 42 - 50 | -8 | 57 | |
| 15 | 46 | 40 - 42 | -2 | 56 | |
| 16 | 46 | 49 - 65 | -16 | 56 | |
| 17 | 46 | 60 - 73 | -13 | 54 | |
| 18 | 46 | 68 - 81 | -13 | 51 | |
| 19 | 46 | 48 - 66 | -18 | 51 | |
| 20 | 46 | 49 - 66 | -17 | 47 | |
| 21 | 46 | 57 - 83 | -26 | 46 | |
| 22 | 46 | 44 - 76 | -32 | 43 | |
| 23 | 46 | 45 - 73 | -28 | 38 | |
| 24 | 46 | 41 - 79 | -38 | 33 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
60Trận đấu69
94Ghi được113
72Thủng lưới73
1.57Bàn thắng mỗi trận1.64
19Giữ sạch lưới23
31Trên 2.5 bàn39
63Hiệp hai56