Câu lạc bộ bóng đá Reading
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Leyton Orient F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Reading vs Leyton Orient F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading 1-1 Leyton Orient F.C. tại League One, 27 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 1, hòa 1, Leyton Orient F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 30
Sân vận động
Select Car Leasing Stadium, Reading, Berkshire
Phong độ
WWWLL Câu lạc bộ bóng đá Reading
WDLLL Leyton Orient F.C.
  1. 19' 0-1 D. Agyei11m
  2. 23' H. Knibbs 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' D. Pratley R. Sotiriou
  5. 46' T. James J. Sweeney
  6. 53' Sam Smith
  7. 53' Tyler Bindon
  8. 56' M. Craig C. Savage
  9. 56' C. Mola J. Dorsett
  10. 69' O. O'Neill T. Archibald
  11. 73' C. Vickers P. Mukairu
  12. 74' A. Mbengue A. Yiadom
  13. 77' Ethan Galbraith
  14. 84' T. Mcintyre T. Holmes
  15. 87' G. Moncur J. Brown
  16. 88' J. Pigott S. Forde
  17. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Rubén Sellés
  1. 1D. Button 7.5
  2. 17A. Yiadom ▼ 74' 7.2
  3. 24T. Bindon 7.3
  4. 3T. Holmes ▼ 84' 6.2
  5. 20J. Dorsett ▼ 56' 6.2
  6. 8C. Savage ▼ 56' 6.9
  7. 11O. Azeez 7.3
  8. 29L. Wing 7.3
  9. 7H. Knibbs 8.0
  10. 12P. Mukairu ▼ 73' 6.3
  11. 10S. Smith 7.0

Dự bị 7

  1. 36M. Craig ▲ 56' 6.7
  2. 2C. Mola ▲ 56' 6.7
  3. 42C. Vickers ▲ 73' 6.7
  4. 27A. Mbengue ▲ 74' 6.9
  5. 5T. Mcintyre ▲ 84' 6.6
  6. 22Joel Pereira
  7. 15K. Ehibhatiomhan
Leyton Orient F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Wellens
  1. 1S. Brynn 6.6
  2. 22E. Galbraith 6.5
  3. 19O. Beckles 6.9
  4. 5D. Happe 6.9
  5. 3J. Sweeney ▼ 46' 6.2
  6. 8J. Brown ▼ 87' 6.5
  7. 15I. El Mizouni 7.3
  8. 17S. Forde ▼ 88' 6.5
  9. 10R. Sotiriou ▼ 46' 6.6
  10. 11T. Archibald ▼ 69' 6.3
  11. 7D. Agyei 7.3

Dự bị 6

  1. 18D. Pratley ▲ 46' 6.3
  2. 2T. James ▲ 46' 7.2
  3. 21O. O'Neill ▲ 69' 6.6
  4. 14G. Moncur ▲ 87' 6.3
  5. 9J. Pigott ▲ 88' 6.7
  6. 13S. Howes

Thống kê

025
510
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm11
4Trúng đích5
4Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn2
5Phạt góc5
2Việt vị3
7Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
4Cứu thua3
385Chuyền bóng383
259Chuyền chính xác256
67%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu59
100Ghi được65
92Thủng lưới75
1.67Bàn thắng mỗi trận1.1
15Giữ sạch lưới15
34Trên 2.5 bàn27
54Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu