Leyton Orient F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Reading
Tỷ số chung cuộc: Leyton Orient F.C. 2-1 Câu lạc bộ bóng đá Reading tại League One, 7 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Leyton Orient F.C. thắng 4, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 12
- Sân vận động
- Matchroom Stadium, London
- Phong độ
- WDLLL Leyton Orient F.C.
- WWWLL Câu lạc bộ bóng đá Reading
- 19' Tyler Bindon
- 26' J. Brown 1-0
- 30' ▲ G. Moncur ▼ M. Sanders
- 35' 1-1 T. Bindon
- HT1-1
- 61' Rob Hunt
- 66' ▲ N. Guinness-Walker ▼ M. Carson
- 67' ▲ A. Drinan ▼ J. Pigott
- 68' ▲ J. Graham ▼ R. Hunt
- 68' ▲ T. James ▼ D. Happe
- 69' Ruel Sotiriou
- 70' Femi Azeez
- 77' ▲ B. Elliott ▼ H. Knibbs
- 77' ▲ P. Mukairu ▼ O. Azeez
- 84' ▲ T. Holmes ▼ D. Ballard
- 90'+2 Solomon Brynn
- 90'+2 ▲ D. Pratley ▼ G. Moncur
- 90' G. Moncur 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1S. Brynn 7.2
- 32R. Hunt ▼ 68' 6.6
- 12B. Cooper 6.6
- 5D. Happe ▼ 68' 6.7
- 4E. Turns 7.5
- 8J. Brown ⚽ 7.7
- 15I. El Mizouni 6.9
- 23M. Sanders ▼ 30' 6.7
- 10R. Sotiriou 7.3
- 11T. Archibald 7.2
- 9J. Pigott ▼ 67' 7.2
Dự bị 7
- 14G. Moncur ⚽ ▲ 30' 7.2
- 16A. Drinan ▲ 67' 6.6
- 24J. Graham ▲ 68' 6.7
- 2T. James ▲ 68' 7.2
- 18D. Pratley ▲ 90'
- 3J. Sweeney
- 13S. Howes
- 1D. Button 6.2
- 24T. Bindon ⚽ 7.0
- 6H. Dean 7.3
- 32N. Abbey 6.6
- 47M. Carson ▼ 66' 6.9
- 11O. Azeez ▼ 77' 6.6
- 29L. Wing 7.2
- 8C. Savage 7.0
- 7H. Knibbs ▼ 77' 6.9
- 15K. Ehibhatiomhan 6.3
- 9D. Ballard ▼ 84' 7.0
Dự bị 6
- 18N. Guinness-Walker ▲ 66' 6.3
- 4B. Elliott ▲ 77' 6.2
- 12P. Mukairu ▲ 77' 6.7
- 3T. Holmes ▲ 84' 6.5
- 42C. Vickers
- 31C. Boyce-Clarke
Thống kê
03⚑11
⚑720
71%Kiểm soát bóng29%
17Dứt điểm11
4Trúng đích5
7Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn3
11Phạt góc7
5Việt vị2
6Phạm lỗi8
3Thẻ vàng2
4Cứu thua2
467Chuyền bóng191
359Chuyền chính xác89
77%Chính xác chuyền47%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 78 - 41 | +37 | 97 | |
| 2 | 46 | 78 - 37 | +41 | 92 | |
| 3 | 46 | 86 - 51 | +35 | 87 | |
| 4 | 46 | 89 - 61 | +28 | 84 | |
| 5 | 46 | 79 - 56 | +23 | 77 | |
| 6 | 46 | 82 - 64 | +18 | 76 | |
| 7 | 46 | 65 - 40 | +25 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 48 | +17 | 73 | |
| 9 | 46 | 57 - 46 | +11 | 71 | |
| 10 | 46 | 60 - 55 | +5 | 65 | |
| 11 | 46 | 53 - 55 | -2 | 65 | |
| 12 | 46 | 63 - 56 | +7 | 62 | |
| 13 | 46 | 46 - 61 | -15 | 61 | |
| 14 | 46 | 57 - 66 | -9 | 60 | |
| 15 | 46 | 52 - 68 | -16 | 57 | |
| 16 | 46 | 64 - 65 | -1 | 53 | |
| 17 | 46 | 68 - 70 | -2 | 53 | |
| 18 | 46 | 39 - 61 | -22 | 48 | |
| 19 | 46 | 35 - 67 | -32 | 48 | |
| 20 | 46 | 39 - 67 | -28 | 46 | |
| 21 | 46 | 41 - 65 | -24 | 44 | |
| 22 | 46 | 49 - 72 | -23 | 43 | |
| 23 | 46 | 41 - 74 | -33 | 41 | |
| 24 | 46 | 41 - 81 | -40 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
59Trận đấu60
65Ghi được100
75Thủng lưới92
1.1Bàn thắng mỗi trận1.67
15Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn34
37Hiệp hai54