Oxford United F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Leyton Orient F.C.

Oxford United F.C. vs Leyton Orient F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 1-2 Leyton Orient F.C. tại League One, 24 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 2, hòa 1, Leyton Orient F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 35
Sân vận động
The Kassam Stadium, Oxford, Oxfordshire
Phong độ
DWLWW Oxford United F.C.
LWDLL Leyton Orient F.C.
  1. 4' Josh Murphy
  2. 4' Ollie O'Neill
  3. 18' Idris El Mizouni
  4. 20' T. Goodrham · Ruben Rodrigues 1-0
  5. 45'+4 Ruel Sotiriou
  6. HT1-0
  7. 50' Brandon Cooper
  8. 51' 1-1 O. O'Neill · I. El Mizouni
  9. 57' Ciaron Brown
  10. 63' W. Goodwin M. Harris
  11. 64' O. Dale T. Goodrham
  12. 75' M. McGuane J. Matete
  13. 76' B. Bodin J. Murphy
  14. 77' 1-2 G. Moncur · O. O'Neill
  15. 79' R. Hunt D. Pratley
  16. 81' Shaqai Forde
  17. 85' K. Edwards S. Forde
  18. 90'+10 Max Sanders
  19. 90'+2 M. Sanders E. Galbraith
  20. FT1-2

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Buckingham
  1. 1J. Cumming 7.0
  2. 2S. Long 6.0
  3. 28S. Negru 6.7
  4. 3C. Brown 7.2
  5. 22G. Leigh 6.7
  6. 8C. Brannagan 8.0
  7. 36J. Matete ▼ 75' 6.6
  8. 23J. Murphy ▼ 76' 5.9
  9. 20Ruben Rodrigues 7.5
  10. 19T. Goodrham ▼ 64' 7.5
  11. 9M. Harris ▼ 63' 6.5

Dự bị 7

  1. 25W. Goodwin ▲ 63' 6.3
  2. 30O. Dale ▲ 64' 6.5
  3. 18M. McGuane ▲ 75' 6.3
  4. 10B. Bodin ▲ 76' 6.6
  5. 13S. Eastwood
  6. 12J. Bennett
  7. 15F. Stevens
Leyton Orient F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Wellens
  1. 1S. Brynn 7.5
  2. 22E. Galbraith ▼ 90' 6.9
  3. 19O. Beckles 6.5
  4. 12B. Cooper 6.9
  5. 2T. James 7.3
  6. 18D. Pratley ▼ 79' 6.3
  7. 15I. El Mizouni 7.0
  8. 17S. Forde ▼ 85' 6.6
  9. 14G. Moncur 7.7
  10. 21O. O'Neill 8.0
  11. 10R. Sotiriou 6.7

Dự bị 7

  1. 32R. Hunt ▲ 79' 6.3
  2. 47K. Edwards ▲ 85' 6.3
  3. 23M. Sanders ▲ 90' 6.9
  4. 13S. Howes
  5. 9J. Pigott
  6. 20D. Adu-Adjei
  7. 3J. Sweeney

Thống kê

025
560
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm12
6Trúng đích7
3Chệch đích1
4Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
5Phạt góc5
0Việt vị1
7Phạm lỗi19
2Thẻ vàng6
5Cứu thua5
404Chuyền bóng445
285Chuyền chính xác318
71%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu59
106Ghi được65
76Thủng lưới75
1.71Bàn thắng mỗi trận1.1
21Giữ sạch lưới15
36Trên 2.5 bàn27
55Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu