Oxford United F.C.
5 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Leyton Orient F.C.

Oxford United F.C. vs Leyton Orient F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 5-0 Leyton Orient F.C. tại Football League Trophy, 30 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 2, hòa 1, Leyton Orient F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Football League Trophy · Group Stage · Vòng 3
Sân vận động
The Kassam Stadium, Oxford, Oxfordshire
Trọng tài
T. Nield
Phong độ
LDWLW Oxford United F.C.
DLWDL Leyton Orient F.C.
  1. 4' J. Mousinho · B. Bodin 1-0
  2. 45'+3 C. Brannagan · L. Bate 2-0
  3. HT2-0
  4. 57' K. Joseph · M. Taylor 3-0
  5. 63' S. Spasov K. Joseph
  6. 64' Álex Gorrín M. McGuane
  7. 64' T. Goodrham J. Henry
  8. 66' I. El Mizouni C. Clay
  9. 66' S. Findlay · B. Bodin 4-0
  10. 67' T. James C. Wood
  11. 70' R. Sotiriou
  12. 74' A. Drinan R. Sotiriou
  13. 78' J. Golding S. Long
  14. 81' G. O'Donkor C. Brannagan
  15. 84' M. Taylor 5-0
  16. FT5-0

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: K. Robinson
  1. 21E. McGinty 7.6
  2. 15J. Mousinho 7.9
  3. 4S. Findlay 8.0
  4. 2S. Long ▼ 78' 7.5
  5. 7B. Bodin ⇢2 8.5
  6. 8C. Brannagan ▼ 81' 8.2
  7. 18M. McGuane ▼ 64' 7.2
  8. 14L. Bate 7.0
  9. 17J. Henry ▼ 64' 7.0
  10. 9M. Taylor 8.9
  11. 22K. Joseph ▼ 63' 7.3

Dự bị 7

  1. 39S. Spasov ▲ 63' 6.7
  2. 6Álex Gorrín ▲ 64' 6.9
  3. 27T. Goodrham ▲ 64' 6.9
  4. 26J. Golding ▲ 78' 6.7
  5. 29G. O'Donkor ▲ 81' 6.5
  6. 32Y. Sade
  7. 13S. Eastwood
Leyton Orient F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Wellens
  1. 1S. Sargeant 5.9
  2. 6A. Thompson 6.3
  3. 3C. Wood ▼ 67' 6.0
  4. 24J. Sweeney 5.7
  5. 4S. Ogie 5.3
  6. 8C. Clay ▼ 66' 6.2
  7. 20A. Georgiou 6.6
  8. 12J. Brown 6.2
  9. 9H. Smith 6.7
  10. 10R. Sotiriou ▼ 74' 6.7
  11. 29Z. Obiero 5.9

Dự bị 7

  1. 15I. El Mizouni ▲ 66' 6.6
  2. 2T. James ▲ 67' 6.6
  3. 16A. Drinan ▲ 74' 6.3
  4. 7P. Smyth
  5. 23C. Kelman
  6. 5D. Happe
  7. 22L. Vigouroux

Thống kê

005
510
53%Kiểm soát bóng47%
20Dứt điểm9
9Trúng đích4
6Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
5Phạt góc5
3Việt vị0
12Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
4Cứu thua4
463Chuyền bóng413
383Chuyền chính xác331
83%Chính xác chuyền80%

So sánh

63Trận đấu58
85Ghi được73
81Thủng lưới61
1.35Bàn thắng mỗi trận1.26
9Giữ sạch lưới25
32Trên 2.5 bàn21
43Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu