Leyton Orient F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Oxford United F.C.

Leyton Orient F.C. vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leyton Orient F.C. 2-3 Oxford United F.C. tại League One, 11 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Leyton Orient F.C. thắng 3, hòa 1, Oxford United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 17
Sân vận động
Brisbane Road, London
Phong độ
LWDLL Leyton Orient F.C.
DWLWW Oxford United F.C.
  1. 32' 0-1 Ruben Rodrigues · M. Harris
  2. 45'+2 0-2 B. Bodin
  3. HT0-2
  4. 46' 0-3 Ruben Rodrigues
  5. 48' F. Stevensphản lưới 1-3
  6. 59' Mark Harris
  7. 64' R. Sotiriou · B. Cooper 2-3
  8. 66' Elliott Moore
  9. 67' Jordan Brown
  10. 68' S. Negru S. Mills
  11. 68' T. Goodrham B. Bodin
  12. 71' D. Pratley J. Brown
  13. 71' E. Galbraith E. Turns
  14. 78' Darren Pratley
  15. 84' S. Forde A. Drinan
  16. 84' M. Sanders I. El Mizouni
  17. 84' G. O'Donkor M. Harris
  18. FT2-3

Đội hình

Leyton Orient F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: R. Wellens
  1. 1S. Brynn 6.2
  2. 12B. Cooper 6.3
  3. 5D. Happe 6.3
  4. 4E. Turns ▼ 71' 6.6
  5. 2T. James 7.2
  6. 8J. Brown ▼ 71' 6.7
  7. 15I. El Mizouni ▼ 84' 6.6
  8. 11T. Archibald 7.0
  9. 10R. Sotiriou 7.3
  10. 16A. Drinan ▼ 84' 6.6
  11. 9J. Pigott 6.9

Dự bị 7

  1. 18D. Pratley ▲ 71' 6.2
  2. 22E. Galbraith ▲ 71' 6.3
  3. 17S. Forde ▲ 84' 6.6
  4. 23M. Sanders ▲ 84' 6.3
  5. 14G. Moncur
  6. 32R. Hunt
  7. 13S. Howes
Oxford United F.C.
  1. 1J. Beadle 5.9
  2. 15F. Stevens 5.6
  3. 5E. Moore 6.9
  4. 3C. Brown 6.7
  5. 22G. Leigh 6.3
  6. 18M. McGuane 6.5
  7. 8C. Brannagan 6.2
  8. 7S. Mills ▼ 68' 6.7
  9. 20Ruben Rodrigues ⚽2 9.2
  10. 10B. Bodin ▼ 68' 7.3
  11. 9M. Harris ▼ 84' 5.9

Dự bị 7

  1. 28S. Negru ▲ 68' 6.3
  2. 19T. Goodrham ▲ 68' 6.5
  3. 39G. O'Donkor ▲ 84' 6.7
  4. 13S. Eastwood
  5. 6J. McEachran
  6. 4J. Thorniley
  7. 23J. Murphy

Thống kê

024
420
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm13
1Trúng đích7
8Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
4Phạt góc4
0Việt vị5
7Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
4Cứu thua0
392Chuyền bóng379
229Chuyền chính xác237
58%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu62
65Ghi được106
75Thủng lưới76
1.1Bàn thắng mỗi trận1.71
15Giữ sạch lưới21
27Trên 2.5 bàn36
37Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu