Fleetwood Town F.C. vs Cambridge United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Fleetwood Town F.C. 0-2 Cambridge United F.C. tại League One, 12 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fleetwood Town F.C. thắng 1, hòa 2, Cambridge United F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 2
- Sân vận động
- Highbury Stadium, Fleetwood, Lancashire
- Phong độ
- DDWDW Fleetwood Town F.C.
- LLWDW Cambridge United F.C.
- 14' Scott Robertson
- 26' Danny Mayor
- 28' James Brophy
- 30' Josh Vela
- 30' Paul Digby
- 31' 0-1 P. Digby
- HT0-1
- 46' ▲ J. Stockley ▼ R. Graydon
- 46' ▲ S. Rooney ▼ C. Johnston
- 59' 0-2 G. Yahyai · G. Thomas
- 61' ▲ P. Omochere ▼ D. Mayor
- 61' ▲ C. Hayes ▼ P. Patterson
- 73' Jack Lankester
- 76' ▲ F. Okenabirhie ▼ J. Lankester
- 76' ▲ E. Kachunga ▼ S. Janneh
- 79' ▲ Junior Quitirna ▼ B. Sarpong-Wiredu
- 83' ▲ H. Dunk ▼ D. Andrew
- FT0-2
Đội hình
- 13J. Lynch 7.3
- 4B. Sarpong-Wiredu ▼ 79' 6.9
- 22A. Nsiala 6.7
- 32J. Earl 7.2
- 2C. Johnston ▼ 46' 6.7
- 10D. Mayor ▼ 61' 6.6
- 6S. Robertson 7.2
- 8J. Vela 6.3
- 44P. Patterson ▼ 61' 6.3
- 19R. Graydon ▼ 46' 6.3
- 14J. Marriott 6.6
Dự bị 7
- 9J. Stockley ▲ 46' 6.7
- 26S. Rooney ▲ 46' 6.3
- 20P. Omochere ▲ 61' 6.6
- 21C. Hayes ▲ 61' 6.3
- 15Junior Quitirna ▲ 79' 6.3
- 30S. McMullan
- 11R. Broom
- 1J. Stevens 7.3
- 2L. Bennett 7.3
- 6R. Bennett 7.5
- 5M. Morrison 7.0
- 3D. Andrew ▼ 83' 7.3
- 4P. Digby ⚽ 7.6
- 8G. Thomas ⇢ 8.2
- 7J. Brophy 7.5
- 10J. Lankester ▼ 76' 7.0
- 17S. Janneh ▼ 76' 7.3
- 23G. Yahyai ⚽ 7.2
Dự bị 7
- 9F. Okenabirhie ▲ 76' 6.7
- 21E. Kachunga ▲ 76' 6.6
- 11H. Dunk ▲ 83' 6.5
- 22L. Simper
- 16Z. Rossi
- 15J. Okedina
- 25W. Mannion
Thống kê
03⚑9
⚑630
65%Kiểm soát bóng35%
13Dứt điểm16
2Trúng đích7
5Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn3
9Phạt góc6
3Việt vị0
16Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
5Cứu thua2
505Chuyền bóng271
394Chuyền chính xác166
78%Chính xác chuyền61%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 78 - 41 | +37 | 97 | |
| 2 | 46 | 78 - 37 | +41 | 92 | |
| 3 | 46 | 86 - 51 | +35 | 87 | |
| 4 | 46 | 89 - 61 | +28 | 84 | |
| 5 | 46 | 79 - 56 | +23 | 77 | |
| 6 | 46 | 82 - 64 | +18 | 76 | |
| 7 | 46 | 65 - 40 | +25 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 48 | +17 | 73 | |
| 9 | 46 | 57 - 46 | +11 | 71 | |
| 10 | 46 | 60 - 55 | +5 | 65 | |
| 11 | 46 | 53 - 55 | -2 | 65 | |
| 12 | 46 | 63 - 56 | +7 | 62 | |
| 13 | 46 | 46 - 61 | -15 | 61 | |
| 14 | 46 | 57 - 66 | -9 | 60 | |
| 15 | 46 | 52 - 68 | -16 | 57 | |
| 16 | 46 | 64 - 65 | -1 | 53 | |
| 17 | 46 | 68 - 70 | -2 | 53 | |
| 18 | 46 | 39 - 61 | -22 | 48 | |
| 19 | 46 | 35 - 67 | -32 | 48 | |
| 20 | 46 | 39 - 67 | -28 | 46 | |
| 21 | 46 | 41 - 65 | -24 | 44 | |
| 22 | 46 | 49 - 72 | -23 | 43 | |
| 23 | 46 | 41 - 74 | -33 | 41 | |
| 24 | 46 | 41 - 81 | -40 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
61Trận đấu58
74Ghi được64
94Thủng lưới79
1.21Bàn thắng mỗi trận1.1
16Giữ sạch lưới16
34Trên 2.5 bàn27
35Hiệp hai36