Fleetwood Town F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Cambridge United F.C.

Fleetwood Town F.C. vs Cambridge United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fleetwood Town F.C. 1-0 Cambridge United F.C. tại League One, 21 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fleetwood Town F.C. thắng 1, hòa 2, Cambridge United F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 22
Sân vận động
Highbury Stadium, Fleetwood, Lancashire
Trọng tài
D. Bourne
Phong độ
WDDWD Fleetwood Town F.C.
LLWDW Cambridge United F.C.
  1. 34' Carlos Mendes Gomes
  2. 44' Liam Bennett
  3. HT0-0
  4. 60' P. Omochere J. Marriott
  5. 71' C. Hayes J. Stockley
  6. 71' J. Earl A. Nsiala
  7. 78' Lewis Warrington
  8. 78' C. Dolan P. Patterson
  9. 78' H. Macadam Carlos Gomes
  10. 88' S. Rooney · J. Earl 1-0
  11. 90'+5 Josh Vela
  12. FT1-0

Đội hình

Fleetwood Town F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: S. Brown
  1. 13J. Lynch 7.2
  2. 18H. Holgate 7.5
  3. 22A. Nsiala ▼ 71' 7.3
  4. 4B. Sarpong-Wiredu 7.9
  5. 26S. Rooney 7.2
  6. 8J. Vela 7.0
  7. 16L. Warrington 6.9
  8. 23P. Patterson ▼ 78' 6.3
  9. 7Carlos Gomes ▼ 78' 6.9
  10. 9J. Stockley ▼ 71' 7.2
  11. 14J. Marriott ▼ 60' 6.6

Dự bị 7

  1. 20P. Omochere ▲ 60' 6.7
  2. 21C. Hayes ▲ 71' 6.3
  3. 32J. Earl ▲ 71' 7.2
  4. 17C. Dolan ▲ 78' 6.5
  5. 27H. Macadam ▲ 78' 6.3
  6. 5C. Ndaba
  7. 50S. McMullan
Cambridge United F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Bonner
  1. 1D. Mitov 6.2
  2. 23M. Morrison 7.0
  3. 21R. Bennett 6.6
  4. 6L. Jones 7.5
  5. 28L. Bennett 7.3
  6. 24C. McGrandles 6.9
  7. 4P. Digby 7.3
  8. 7J. Brophy 7.0
  9. 14J. Lankester 6.6
  10. 10S. Smith 6.2
  11. 9J. Ironside 6.5

Dự bị 6

  1. 27B. Worman
  2. 25W. Mannion
  3. 2G. Williams
  4. 3B. Haunstrup
  5. 8L. O'Neil
  6. 15J. Okedina

Thống kê

035
410
58%Kiểm soát bóng42%
9Dứt điểm10
1Trúng đích3
3Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
5Phạt góc4
1Việt vị0
13Phạm lỗi6
3Thẻ vàng1
3Cứu thua0
431Chuyền bóng314
340Chuyền chính xác204
79%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Plymouth Argyle F.C.
46 82 - 47 +35 101
2
Ipswich Town F.C.
46 101 - 35 +66 98
3
Sheffield Wednesday F.C.
46 81 - 37 +44 96
4
Barnsley F.C.
46 80 - 47 +33 86
5
Bolton Wanderers
46 62 - 36 +26 81
6
Peterborough United F.C.
46 75 - 54 +21 77
7
Derby County F.C.
46 67 - 46 +21 76
8
Portsmouth F.C.
46 61 - 50 +11 70
9
Wycombe Wanderers F.C.
46 59 - 51 +8 69
10
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 66 +4 62
11
Lincoln City F.C.
46 47 - 47 0 62
12
Shrewsbury Town F.C.
46 52 - 61 -9 59
13
Fleetwood Town F.C.
46 53 - 51 +2 58
14
Exeter City F.C.
46 64 - 68 -4 56
15
Burton Albion F.C.
46 57 - 79 -22 56
16
Cheltenham Town F.C.
46 45 - 61 -16 54
17
Bristol Rovers F.C.
46 58 - 73 -15 53
18
Port Vale F.C.
46 48 - 71 -23 49
19
Oxford United F.C.
46 49 - 56 -7 47
20
Cambridge United F.C.
46 41 - 68 -27 46
21
Milton Keynes Dons F.C.
46 44 - 66 -22 45
22
Morecambe F.C.
46 47 - 78 -31 44
23
Accrington F.C.
46 40 - 77 -37 44
24
Forest Green Rovers F.C.
46 31 - 89 -58 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu59
75Ghi được55
68Thủng lưới88
1.17Bàn thắng mỗi trận0.93
18Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn27
37Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu