Cambridge United F.C. vs Fleetwood Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Cambridge United F.C. 2-2 Fleetwood Town F.C. tại League One, 25 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cambridge United F.C. thắng 7, hòa 2, Fleetwood Town F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 9
- Sân vận động
- Abbey Stadium, Cambridge, Cambridgeshire
- Trọng tài
- P. Howard
- Phong độ
- LLWDW Cambridge United F.C.
- WDDWD Fleetwood Town F.C.
- 2' 0-1 J. Hill · D. Andrew
- 30' Paul Digby
- 35' A. May · P. Digby 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ J. Garner ▼ R. Edmondson
- 51' S. Tracey · J. Iredale 2-1
- 54' ▲ P. Lane ▼ M. Clark
- 74' ▲ C. Conn-Clarke ▼ H. Biggins
- 76' 2-2 P. Lane · C. Camps
- 83' ▲ S. Smith ▼ A. May
- FT2-2
Đội hình
- 1D. Mitov 6.0
- 8L. O'Neil 7.3
- 2G. Williams 7.2
- 24C. Masterson 6.6
- 15J. Okedina 6.7
- 3J. Iredale ⇢ 7.3
- 4P. Digby ⇢ 7.0
- 19A. May ⚽ ▼ 83' 7.0
- 7J. Brophy 6.6
- 18S. Tracey ⚽ 6.6
- 9J. Ironside 6.9
Dự bị 7
- 10S. Smith ▲ 83' 6.6
- 26H. Knibbs
- 23J. Lankester
- 16J. Weir
- 13K. McKenzie-Lyle
- 27B. Worman
- 11H. Dunk
- 1A. Cairns 6.5
- 5T. Clarke 7.0
- 3D. Andrew ⇢ 7.3
- 26C. Johnson 5.9
- 28M. Clark ▼ 54' 6.7
- 23J. Hill ⚽ 7.5
- 16J. Rossiter 6.5
- 10C. Camps ⇢ 6.9
- 27H. Biggins ▼ 74' 6.3
- 19G. Garner 6.3
- 17R. Edmondson ▼ 46' 6.5
Dự bị 7
- 14J. Garner ▲ 46' 6.7
- 32P. Lane ⚽ ▲ 54' 7.2
- 34C. Conn-Clarke ▲ 74' 6.7
- 24D. Batty
- 20J. Matete
- 13B. Crellin
- 38C. Johnston
Thống kê
01⚑4
⚑200
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm7
4Trúng đích2
5Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
4Phạt góc2
1Việt vị4
16Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
0Cứu thua2
340Chuyền bóng392
230Chuyền chính xác292
68%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 44 | +38 | 92 | |
| 2 | 46 | 70 - 33 | +37 | 90 | |
| 3 | 46 | 78 - 44 | +34 | 89 | |
| 4 | 46 | 78 - 50 | +28 | 85 | |
| 5 | 46 | 79 - 53 | +26 | 84 | |
| 6 | 46 | 75 - 51 | +24 | 83 | |
| 7 | 46 | 68 - 48 | +20 | 80 | |
| 8 | 46 | 82 - 59 | +23 | 76 | |
| 9 | 46 | 74 - 57 | +17 | 73 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 73 | |
| 11 | 46 | 67 - 46 | +21 | 70 | |
| 12 | 46 | 61 - 80 | -19 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 59 | -4 | 59 | |
| 14 | 46 | 56 - 74 | -18 | 58 | |
| 15 | 46 | 66 - 80 | -14 | 56 | |
| 16 | 46 | 51 - 67 | -16 | 53 | |
| 17 | 46 | 55 - 63 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 47 - 51 | -4 | 50 | |
| 19 | 46 | 57 - 88 | -31 | 42 | |
| 20 | 46 | 62 - 82 | -20 | 40 | |
| 21 | 46 | 35 - 69 | -34 | 40 | |
| 22 | 46 | 37 - 82 | -45 | 38 | |
| 23 | 46 | 49 - 75 | -26 | 37 | |
| 24 | 46 | 37 - 83 | -46 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
62Trận đấu60
77Ghi được82
93Thủng lưới105
1.24Bàn thắng mỗi trận1.37
18Giữ sạch lưới10
32Trên 2.5 bàn37
45Hiệp hai41