Lincoln City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Plymouth Argyle F.C.

Lincoln City F.C. vs Plymouth Argyle F.C.

Tỷ số chung cuộc: Lincoln City F.C. 1-1 Plymouth Argyle F.C. tại League One, 12 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lincoln City F.C. thắng 5, hòa 2, Plymouth Argyle F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 18
Sân vận động
LNER Stadium, Lincoln, Lincolnshire
Trọng tài
C. Hicks
Phong độ
WDDLW Lincoln City F.C.
LWLWW Plymouth Argyle F.C.
  1. 31' 0-1 A. Randell
  2. 45'+1 M. Sanders 1-1
  3. HT1-1
  4. 66' M. Butcher R. Hardie
  5. 71' Jordan Houghton
  6. 75' T. Oakley-Boothe C. Vernam
  7. 75' S. Cosgrove B. Mumba
  8. 81' Nigel Cello Lonwijk
  9. 90'+2 Adam Randell
  10. 90'+4 F. Issaka N. Ennis
  11. FT1-1

Đội hình

Lincoln City F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Kennedy
  1. 1C. Rushworth 7.6
  2. 15P. O'Connor 6.9
  3. 5A. Jackson 7.0
  4. 16J. Walsh 6.6
  5. 2R. Poole 6.9
  6. 26M. Virtue-Thick 6.7
  7. 6M. Sanders 8.0
  8. 17J. Robson 7.2
  9. 7C. Vernam ▼ 75' 6.9
  10. 18B. House 7.0
  11. 27J. Diamond 7.2

Dự bị 7

  1. 8T. Oakley-Boothe ▲ 75' 6.3
  2. 24S. Roughan
  3. 21L. Sørensen
  4. 25J. Davenport
  5. 34F. Draper
  6. 22T. Eyoma
  7. 29J. Wright
Plymouth Argyle F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Schumacher
  1. 1M. Cooper 8.2
  2. 21N. Lonwijk 7.2
  3. 5J. Wilson 6.6
  4. 22B. Galloway 6.2
  5. 8J. Edwards 7.2
  6. 20A. Randell 7.3
  7. 4J. Houghton 7.2
  8. 17B. Mumba ▼ 75' 6.2
  9. 19M. Whittaker 6.9
  10. 11N. Ennis ▼ 90' 7.2
  11. 9R. Hardie ▼ 66' 6.9

Dự bị 7

  1. 7M. Butcher ▲ 66' 6.7
  2. 16S. Cosgrove ▲ 75' 6.6
  3. 48F. Issaka ▲ 90'
  4. 43O. Halls
  5. 25C. Burton
  6. 3M. Gillesphey
  7. 44W. Jenkins-Davies

Thống kê

003
530
44%Kiểm soát bóng56%
17Dứt điểm16
8Trúng đích7
3Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm10
6Bị chặn4
3Phạt góc5
10Phạm lỗi15
0Thẻ vàng3
6Cứu thua7
315Chuyền bóng414
177Chuyền chính xác269
56%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Plymouth Argyle F.C.
46 82 - 47 +35 101
2
Ipswich Town F.C.
46 101 - 35 +66 98
3
Sheffield Wednesday F.C.
46 81 - 37 +44 96
4
Barnsley F.C.
46 80 - 47 +33 86
5
Bolton Wanderers
46 62 - 36 +26 81
6
Peterborough United F.C.
46 75 - 54 +21 77
7
Derby County F.C.
46 67 - 46 +21 76
8
Portsmouth F.C.
46 61 - 50 +11 70
9
Wycombe Wanderers F.C.
46 59 - 51 +8 69
10
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 66 +4 62
11
Lincoln City F.C.
46 47 - 47 0 62
12
Shrewsbury Town F.C.
46 52 - 61 -9 59
13
Fleetwood Town F.C.
46 53 - 51 +2 58
14
Exeter City F.C.
46 64 - 68 -4 56
15
Burton Albion F.C.
46 57 - 79 -22 56
16
Cheltenham Town F.C.
46 45 - 61 -16 54
17
Bristol Rovers F.C.
46 58 - 73 -15 53
18
Port Vale F.C.
46 48 - 71 -23 49
19
Oxford United F.C.
46 49 - 56 -7 47
20
Cambridge United F.C.
46 41 - 68 -27 46
21
Milton Keynes Dons F.C.
46 44 - 66 -22 45
22
Morecambe F.C.
46 47 - 78 -31 44
23
Accrington F.C.
46 40 - 77 -37 44
24
Forest Green Rovers F.C.
46 31 - 89 -58 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu61
75Ghi được107
63Thủng lưới70
1.21Bàn thắng mỗi trận1.75
23Giữ sạch lưới22
22Trên 2.5 bàn32
33Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu