Wycombe Wanderers F.C. vs Wigan Athletic
Tỷ số chung cuộc: Wycombe Wanderers F.C. 1-3 Wigan Athletic tại League One, 22 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Wycombe Wanderers F.C. thắng 5, hòa 2, Wigan Athletic thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 35
- Sân vận động
- Adams Park, High Wycombe, Buckinghamshire
- Trọng tài
- T. Bramall
- Phong độ
- DLLDW Wycombe Wanderers F.C.
- LLWLD Wigan Athletic
- 22' S. Kaikai · S. Vokes 1-0
- HT1-0
- 57' Curtis Tilt
- 61' ▲ G. Edwards ▼ G. Massey
- 61' ▲ S. Humphrys ▼ J. Magennis
- 70' 1-1 T. Naylor
- 75' ▲ G. McCleary ▼ B. Hanlan
- 78' 1-2 C. Lang · J. McClean
- 82' 1-3 C. Lang
- 84' ▲ A. Akinfenwa ▼ S. Kaikai
- 85' ▲ D. Gape ▼ L. Wing
- 90'+9 ▲ G. Rea ▼ W. Keane
- FT1-3
Đội hình
- 13D. Stockdale 6.3
- 2J. Grimmer 6.3
- 23J. Obita 6.7
- 5A. Stewart 6.3
- 38C. Forino-Joseph 6.7
- 7D. Wheeler 6.9
- 28J. Scowen 7.0
- 11L. Wing ▼ 85' 6.7
- 9S. Vokes ⇢ 7.5
- 16S. Kaikai ⚽ ▼ 84' 7.0
- 18B. Hanlan ▼ 75' 6.2
Dự bị 7
- 12G. McCleary ▲ 75' 6.3
- 20A. Akinfenwa ▲ 84' 6.3
- 4D. Gape ▲ 85' 6.3
- 30T. Dickinson
- 19A. Mehmeti
- 26J. McCarthy
- 3J. Jacobson
- 12B. Amos 6.3
- 23J. McClean ⇢ 6.9
- 27T. Darikwa 6.9
- 5J. Whatmough 7.2
- 16C. Tilt 6.5
- 4T. Naylor ⚽ 7.3
- 11G. Massey ▼ 61' 6.7
- 8M. Power 7.9
- 28J. Magennis ▼ 61' 6.5
- 10W. Keane ▼ 90' 6.6
- 19C. Lang ⚽2 7.5
Dự bị 7
- 7G. Edwards ▲ 61' 7.0
- 39S. Humphrys ▲ 61' 6.3
- 26G. Rea ▲ 90'
- 18G. Shinnie
- 21J. Bennett
- 1James Jones
- 2K. Watts
Thống kê
00⚑1
⚑710
32%Kiểm soát bóng68%
10Dứt điểm11
3Trúng đích5
5Chệch đích3
2Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
1Phạt góc7
2Việt vị0
9Phạm lỗi16
0Thẻ vàng1
2Cứu thua2
230Chuyền bóng489
122Chuyền chính xác348
53%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 44 | +38 | 92 | |
| 2 | 46 | 70 - 33 | +37 | 90 | |
| 3 | 46 | 78 - 44 | +34 | 89 | |
| 4 | 46 | 78 - 50 | +28 | 85 | |
| 5 | 46 | 79 - 53 | +26 | 84 | |
| 6 | 46 | 75 - 51 | +24 | 83 | |
| 7 | 46 | 68 - 48 | +20 | 80 | |
| 8 | 46 | 82 - 59 | +23 | 76 | |
| 9 | 46 | 74 - 57 | +17 | 73 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 73 | |
| 11 | 46 | 67 - 46 | +21 | 70 | |
| 12 | 46 | 61 - 80 | -19 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 59 | -4 | 59 | |
| 14 | 46 | 56 - 74 | -18 | 58 | |
| 15 | 46 | 66 - 80 | -14 | 56 | |
| 16 | 46 | 51 - 67 | -16 | 53 | |
| 17 | 46 | 55 - 63 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 47 - 51 | -4 | 50 | |
| 19 | 46 | 57 - 88 | -31 | 42 | |
| 20 | 46 | 62 - 82 | -20 | 40 | |
| 21 | 46 | 35 - 69 | -34 | 40 | |
| 22 | 46 | 37 - 82 | -45 | 38 | |
| 23 | 46 | 49 - 75 | -26 | 37 | |
| 24 | 46 | 37 - 83 | -46 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
61Trận đấu66
92Ghi được112
77Thủng lưới62
1.51Bàn thắng mỗi trận1.7
22Giữ sạch lưới23
30Trên 2.5 bàn33
44Hiệp hai60