Sheffield Wednesday F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Bolton Wanderers

Sheffield Wednesday F.C. vs Bolton Wanderers

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 1-0 Bolton Wanderers tại League One, 9 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 5, hòa 4, Bolton Wanderers thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 12
Sân vận động
Hillsborough, Sheffield
Trọng tài
D. Rock
Phong độ
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
DLLLL Bolton Wanderers
  1. 28' Dominic Iorfa
  2. HT0-0
  3. 46' D. Adeniran L. Gibson
  4. 46' C. Dunkley S. Hutchinson
  5. 58' Gethin Jones
  6. 65' Oladapo Afolayan
  7. 66' L. Gregory · J. Hunt 1-0
  8. 74' O. Shodipo J. Brown
  9. 74' A. Bakayoko E. Doyle
  10. 74' L. Isgrove E. Kachunga
  11. 74' J. Sheehan A. Sarcevic
  12. 77' Olamide Shodipo
  13. FT1-0

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: D. Moore
  1. 28J. Wildsmith 7.5
  2. 32J. Hunt 7.5
  3. 5S. Hutchinson ▼ 46' 6.7
  4. 13C. Paterson 6.9
  5. 6D. Iorfa 6.9
  6. 3J. Brown ▼ 74' 6.6
  7. 4L. Gibson ▼ 46' 6.3
  8. 10B. Bannan 7.5
  9. 2L. Palmer 7.7
  10. 24S. Berahino 6.7
  11. 9L. Gregory 7.7

Dự bị 7

  1. 8D. Adeniran ▲ 46' 6.3
  2. 22C. Dunkley ▲ 46' 6.6
  3. 7O. Shodipo ▲ 74' 6.7
  4. 42J. Render
  5. 20F. Kamberi
  6. 26L. Wing
  7. 23T. Corbeanu
Bolton Wanderers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: I. Evatt
  1. 12J. Dixon 6.7
  2. 3D. John 6.7
  3. 4M. Williams 6.3
  4. 5Ricardo 7.2
  5. 6G. Johnston 6.9
  6. 20K. Lee 6.9
  7. 10A. Sarcevic ▼ 74' 6.9
  8. 2G. Jones 7.2
  9. 9E. Doyle ▼ 74' 6.6
  10. 24E. Kachunga ▼ 74' 6.7
  11. 17O. Afolayan 6.3

Dự bị 7

  1. 11A. Bakayoko ▲ 74' 6.3
  2. 23L. Isgrove ▲ 74' 6.5
  3. 8J. Sheehan ▲ 74' 6.7
  4. 27A. Baptiste
  5. 25G. Thomason
  6. 7N. Delfouneso
  7. 29L. Gordon

Thống kê

023
420
40%Kiểm soát bóng60%
8Dứt điểm12
2Trúng đích1
6Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn6
3Phạt góc4
2Việt vị6
15Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
1Cứu thua1
318Chuyền bóng497
233Chuyền chính xác403
73%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 44 +38 92
2
Rotherham United F.C.
46 70 - 33 +37 90
3
Milton Keynes Dons F.C.
46 78 - 44 +34 89
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 78 - 50 +28 85
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 79 - 53 +26 84
6
Wycombe Wanderers F.C.
46 75 - 51 +24 83
7
Plymouth Argyle F.C.
46 68 - 48 +20 80
8
Oxford United F.C.
46 82 - 59 +23 76
9
Bolton Wanderers
46 74 - 57 +17 73
10
Portsmouth F.C.
46 68 - 51 +17 73
11
Ipswich Town F.C.
46 67 - 46 +21 70
12
Accrington F.C.
46 61 - 80 -19 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 55 - 59 -4 59
14
Cambridge United F.C.
46 56 - 74 -18 58
15
Cheltenham Town F.C.
46 66 - 80 -14 56
16
Burton Albion F.C.
46 51 - 67 -16 53
17
Lincoln City F.C.
46 55 - 63 -8 52
18
Shrewsbury Town F.C.
46 47 - 51 -4 50
19
Morecambe F.C.
46 57 - 88 -31 42
20
Fleetwood Town F.C.
46 62 - 82 -20 40
21
Gillingham F.C.
46 35 - 69 -34 40
22
Doncaster Rovers F.C.
46 37 - 82 -45 38
23
Wimbledon F.C.
46 49 - 75 -26 37
24
Crewe Alexandra F.C.
46 37 - 83 -46 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu63
94Ghi được103
69Thủng lưới72
1.52Bàn thắng mỗi trận1.63
22Giữ sạch lưới20
28Trên 2.5 bàn32
51Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu