Hull City A.F.C. vs Oxford United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 2-0 Oxford United F.C. tại League One, 13 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 3, hòa 2, Oxford United F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 36
- Sân vận động
- KCOM Stadium, Hull
- Trọng tài
- A. Backhouse
- Phong độ
- DWDLD Hull City A.F.C.
- DWLWW Oxford United F.C.
- 22' K. Lewis-Potter · L. Coyle 1-0
- 40' Greg Docherty
- HT1-0
- 56' ▲ B. Barker ▼ M. Sykes
- 71' K. Lewis-Potter · G. Docherty 2-0
- 72' ▲ J. Magennis ▼ K. Lewis-Potter
- 72' ▲ M. Taylor ▼ E. Lee
- 77' ▲ D. Crowley ▼ G. Whyte
- 83' ▲ J. Emmanuel ▼ L. Coyle
- FT2-0
Đội hình
- 13M. Ingram 8.5
- 5R. Burke 6.9
- 3C. Elder 7.7
- 2L. Coyle ⇢ ▼ 83' 7.3
- 15A. Jones 6.7
- 24J. Greaves 6.9
- 33G. Docherty ⇢ 7.3
- 23G. Whyte ▼ 77' 7.0
- 10G. Honeyman 6.9
- 7M. Wilks 6.9
- 19K. Lewis-Potter ⚽2 ▼ 72' 8.5
Dự bị 7
- 27J. Magennis ▲ 72' 6.3
- 20D. Crowley ▲ 77' 6.6
- 12J. Emmanuel ▲ 83' 6.3
- 11J. Scott
- 18R. Slater
- 9T. Eaves
- 1G. Long
- 13J. Stevens 6.0
- 5E. Moore 6.5
- 22R. Atkinson 7.2
- 3J. Ruffels 6.9
- 14A. Forde 6.9
- 20J. Hanson 7.0
- 8C. Brannagan 7.0
- 10M. Sykes ▼ 56' 6.6
- 27E. Lee ▼ 72' 6.5
- 19D. Agyei 6.9
- 25O. Shodipo 6.5
Dự bị 7
- 30B. Barker ▲ 56' 6.3
- 9M. Taylor ▲ 72' 6.2
- 28L. Kelly
- 7R. Hall
- 1S. Eastwood
- 6Álex Gorrín
- 24J. Grayson
Thống kê
01⚑2
⚑300
36%Kiểm soát bóng64%
8Dứt điểm9
3Trúng đích6
1Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn0
2Phạt góc3
3Việt vị2
17Phạm lỗi20
1Thẻ vàng0
6Cứu thua1
247Chuyền bóng435
170Chuyền chính xác357
69%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 80 - 38 | +42 | 89 | |
| 2 | 46 | 83 - 46 | +37 | 87 | |
| 3 | 46 | 60 - 37 | +23 | 80 | |
| 4 | 46 | 70 - 42 | +28 | 77 | |
| 5 | 46 | 69 - 50 | +19 | 77 | |
| 6 | 46 | 77 - 56 | +21 | 74 | |
| 7 | 46 | 70 - 56 | +14 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 51 | +14 | 72 | |
| 9 | 46 | 46 - 46 | 0 | 69 | |
| 10 | 46 | 63 - 60 | +3 | 67 | |
| 11 | 46 | 63 - 68 | -5 | 67 | |
| 12 | 46 | 56 - 61 | -5 | 66 | |
| 13 | 46 | 64 - 62 | +2 | 65 | |
| 14 | 46 | 63 - 67 | -4 | 64 | |
| 15 | 46 | 49 - 46 | +3 | 60 | |
| 16 | 46 | 61 - 73 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 50 - 57 | -7 | 54 | |
| 18 | 46 | 53 - 80 | -27 | 53 | |
| 19 | 46 | 54 - 70 | -16 | 51 | |
| 20 | 46 | 54 - 77 | -23 | 48 | |
| 21 | 46 | 61 - 78 | -17 | 47 | |
| 22 | 46 | 41 - 67 | -26 | 45 | |
| 23 | 46 | 55 - 89 | -34 | 43 | |
| 24 | 46 | 40 - 70 | -30 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu62
95Ghi được103
54Thủng lưới74
1.64Bàn thắng mỗi trận1.66
25Giữ sạch lưới18
27Trên 2.5 bàn32
52Hiệp hai54