Hull City A.F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Oxford United F.C.

Hull City A.F.C. vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 2-1 Oxford United F.C. tại Championship, 12 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 3, hòa 2, Oxford United F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 37
Sân vận động
The MKM Stadium, Hull
Phong độ
DWDLD Hull City A.F.C.
DWLWW Oxford United F.C.
  1. 45'+2 Joe Gelhardt
  2. 45'+2 Ciaron Brown
  3. HT0-0
  4. 62' B. Nelson E. Moore
  5. 63' P. Płacheta S. Mills
  6. 66' 0-1 M. Helik · M. Phillips
  7. 67' K. Palmer M. Crooks
  8. 67' R. Slater S. Alzate
  9. 67' M. Burstow K. Joseph
  10. 73' J. Gelhardt · K. Palmer 1-1
  11. 76' G. Puerta · S. McLoughlin 2-1
  12. 78' O. Romenij Ruben Rodrigues
  13. 78' S. Dembélé M. Phillips
  14. 80' Charlie Hughes
  15. 82' Gustavo Puerta
  16. 87' I. El Mizouni A. Matos
  17. 90'+7 Gustavo Puerta
  18. 90'+7 Gustavo Puerta
  19. 90' J. Egan A. Kamara
  20. FT2-1

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rubén Sellés
  1. 1I. Pandur 6.5
  2. 2L. Coyle 7.0
  3. 5A. Jones 6.6
  4. 4C. Hughes 7.7
  5. 6S. McLoughlin 7.2
  6. 19S. Alzate ▼ 67' 6.7
  7. 20G. Puerta 7.5
  8. 44A. Kamara ▼ 90' 6.9
  9. 30J. Gelhardt 7.9
  10. 28K. Joseph ▼ 67' 6.5
  11. 24M. Crooks ▼ 67' 6.9

Dự bị 9

  1. 45K. Palmer ▲ 67' 6.9
  2. 27R. Slater ▲ 67' 6.3
  3. 48M. Burstow ▲ 67' 6.9
  4. 15J. Egan ▲ 90'
  5. 17F. Burns
  6. 32T. Lo-Tutala
  7. 16Lincoln
  8. 37N. Amrabat
  9. 29M. Jacob
Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rowett
  1. 1J. Cumming 6.5
  2. 24H. ter Avest 6.9
  3. 47M. Helik 7.3
  4. 5E. Moore ▼ 62' 7.2
  5. 3C. Brown 6.5
  6. 4W. Vaulks 7.3
  7. 18A. Matos ▼ 87' 6.2
  8. 44S. Mills ▼ 63' 6.3
  9. 20Ruben Rodrigues ▼ 78' 7.0
  10. 10M. Phillips ▼ 78' 6.7
  11. 9M. Harris 6.6

Dự bị 9

  1. 16B. Nelson ▲ 62' 6.5
  2. 7P. Płacheta ▲ 63' 6.6
  3. 11O. Romenij ▲ 78' 6.3
  4. 23S. Dembélé ▲ 78' 6.9
  5. 15I. El Mizouni ▲ 87' 6.7
  6. 34J. Thorniley
  7. 21M. Ingram
  8. 30P. Kioso
  9. 2S. Long

Thống kê

144
610
55%Kiểm soát bóng45%
14Dứt điểm12
2Trúng đích3
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn6
4Phạt góc6
3Việt vị1
13Phạm lỗi7
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
-0.89Bàn thắng ngăn chặn-0.89
424Chuyền bóng340
324Chuyền chính xác241
76%Chính xác chuyền71%
1.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu56
50Ghi được60
68Thủng lưới74
0.93Bàn thắng mỗi trận1.07
8Giữ sạch lưới17
17Trên 2.5 bàn20
33Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu