Oxford United F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Hull City A.F.C.

Oxford United F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 1-0 Hull City A.F.C. tại Championship, 5 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 1, hòa 2, Hull City A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 14
Sân vận động
The Kassam Stadium, Oxford, Oxfordshire
Phong độ
DWLWW Oxford United F.C.
DWDLD Hull City A.F.C.
  1. HT0-0
  2. 50' Ciaron Brown
  3. 55' H. ter Avest · G. Leigh 1-0
  4. 58' Elliott Moore
  5. 62' S. Long B. Nelson
  6. 69' W. Jarvis A. Ömür
  7. 69' C. Drameh R. Giles
  8. 71' M. Harris D. Scarlett
  9. 72' P. Kioso H. ter Avest
  10. 78' G. Puerta X. Simons
  11. 78' M. Burstow M. Belloumi
  12. 80' Ruben Rodrigues I. El Mizouni
  13. 84' C. Bedia K. Palmer
  14. 90' Charlie Hughes
  15. FT1-0

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Buckingham
  1. 1J. Cumming 6.9
  2. 24H. ter Avest ▼ 72' 7.5
  3. 16B. Nelson ▼ 62' 6.6
  4. 5E. Moore 7.3
  5. 3C. Brown 7.2
  6. 4W. Vaulks 6.9
  7. 6J. McEachran 6.7
  8. 19T. Goodrham 6.3
  9. 15I. El Mizouni ▼ 80' 6.9
  10. 22G. Leigh 7.6
  11. 44D. Scarlett ▼ 71' 6.3

Dự bị 9

  1. 2S. Long ▲ 62' 6.9
  2. 9M. Harris ▲ 71' 6.2
  3. 30P. Kioso ▲ 72' 6.6
  4. 20Ruben Rodrigues ▲ 80' 6.6
  5. 11M. Ebiowei
  6. 25W. Goodwin
  7. 28M. Ferdinan
  8. 21M. Ingram
  9. 17O. Dale
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Walter
  1. 1I. Pandur 6.6
  2. 2L. Coyle 7.2
  3. 5A. Jones 6.7
  4. 4C. Hughes 7.2
  5. 3R. Giles ▼ 69' 6.6
  6. 18X. Simons ▼ 78' 7.2
  7. 45K. Palmer ▼ 84' 7.3
  8. 33M. Belloumi ▼ 78' 7.7
  9. 27R. Slater 6.9
  10. 10A. Ömür ▼ 69' 6.7
  11. 12João Pedro 6.3

Dự bị 8

  1. 36W. Jarvis ▲ 69' 6.2
  2. 23C. Drameh ▲ 69' 7.2
  3. 20G. Puerta ▲ 78' 6.7
  4. 48M. Burstow ▲ 78' 6.3
  5. 9C. Bedia ▲ 84' 6.7
  6. 6S. McLoughlin
  7. 31A. Racioppi
  8. 17F. Burns

Thống kê

022
610
38%Kiểm soát bóng62%
4Dứt điểm12
2Trúng đích2
1Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
2Phạt góc6
0Việt vị3
8Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
2Cứu thua1
-0.14Bàn thắng ngăn chặn-0.14
382Chuyền bóng613
295Chuyền chính xác530
77%Chính xác chuyền86%
0.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.02

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu54
60Ghi được50
74Thủng lưới68
1.07Bàn thắng mỗi trận0.93
17Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn17
32Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu