Oxford United F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Hull City A.F.C.

Oxford United F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 1-1 Hull City A.F.C. tại League One, 5 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 1, hòa 2, Hull City A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 16
Sân vận động
The Kassam Stadium, Oxford, Oxfordshire
Trọng tài
A. Woolmer
Phong độ
DWLWW Oxford United F.C.
DWDLD Hull City A.F.C.
  1. 10' J. Henry 1-0
  2. 38' Alex Gorrin
  3. HT1-0
  4. 46' K. Lewis-Potter H. Adelakun
  5. 56' Jordan Obita
  6. 60' R. Burke A. Jones
  7. 63' Marcus McGuane
  8. 65' T. Eaves J. Magennis
  9. 68' 1-1 G. Docherty
  10. 75' S. Clare M. McGuane
  11. 75' J. Mousinho Álex Gorrín
  12. 85' A. Forde L. Kelly
  13. 85' D. Agyei M. Taylor
  14. 90' Daniel Agyei
  15. FT1-1

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: K. Robinson
  1. 13J. Stevens 6.6
  2. 12S. Long 6.7
  3. 5E. Moore 6.6
  4. 22R. Atkinson 7.2
  5. 24J. Obita 6.9
  6. 3J. Ruffles 6.9
  7. 28L. Kelly ▼ 85' 7.2
  8. 6Álex Gorrín ▼ 75' 6.3
  9. 18M. McGuane ▼ 75' 6.3
  10. 17J. Henry 7.3
  11. 9M. Taylor ▼ 85' 6.3

Dự bị 7

  1. 2S. Clare ▲ 75' 6.7
  2. 15J. Mousinho ▲ 75' 6.9
  3. 14A. Forde ▲ 85' 6.3
  4. 19D. Agyei ▲ 85' 6.2
  5. 25O. Shodipo
  6. 1S. Eastwood
  7. 7R. Hall
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. McCann
  1. 13M. Ingram 6.9
  2. 3C. Elder 7.2
  3. 12J. Emmanuel 7.2
  4. 15A. Jones ▼ 60' 6.3
  5. 24J. Greaves 6.9
  6. 6R. Smallwood 6.3
  7. 16H. Adelakun ▼ 46' 6.3
  8. 33G. Docherty 7.3
  9. 10G. Honeyman 7.2
  10. 27J. Magennis ▼ 65' 6.3
  11. 7M. Wilks 6.6

Dự bị 7

  1. 19K. Lewis-Potter ▲ 46' 6.6
  2. 5R. Burke ▲ 60' 6.7
  3. 9T. Eaves ▲ 65' 6.6
  4. 1G. Long
  5. 11J. Scott
  6. 2L. Coyle
  7. 18R. Slater

Thống kê

047
800
50%Kiểm soát bóng50%
8Dứt điểm17
5Trúng đích4
1Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn6
7Phạt góc8
1Việt vị5
13Phạm lỗi10
4Thẻ vàng0
3Cứu thua4
325Chuyền bóng312
225Chuyền chính xác201
69%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu58
103Ghi được95
74Thủng lưới54
1.66Bàn thắng mỗi trận1.64
18Giữ sạch lưới25
32Trên 2.5 bàn27
54Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu