Shrewsbury Town F.C. vs Swindon Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 3-3 Swindon Town F.C. tại League One, 14 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 3, hòa 3, Swindon Town F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 12
- Sân vận động
- Montgomery Waters Meadow, Shrewsbury, Shropshire
- Trọng tài
- S. Allison
- Phong độ
- LWLLW Shrewsbury Town F.C.
- WLWWL Swindon Town F.C.
- 11' A. Pierre 1-0
- 16' M. Millar · M. Pugh 2-0
- 24' Hallam Hope
- 27' Anthony Grant
- 33' David Edwards
- 43' 2-1 Joel Grant
- HT2-1
- 56' D. Edwards · M. Pugh 3-1
- 57' ▲ B. Pitman ▼ J. Payne
- 59' ▲ B. Walker ▼ M. Millar
- 61' 3-2 H. Hope · P. Caddis
- 83' ▲ D. Udoh ▼ S. Tracey
- 86' ▲ S. High ▼ S. Whalley
- 88' Oliver Norburn
- 90'+3 3-3 M. Smith · H. Hope
- FT3-3
Đội hình
- 1H. Burgoyne 5.9
- 15C. Daniels 6.3
- 24E. Ebanks-Landell 6.2
- 2A. Pierre ⚽ 6.9
- 5R. Williams 6.3
- 4D. Edwards ⚽ 7.2
- 27M. Pugh ⇢ 7.3
- 8O. Norburn 6.2
- 14M. Millar ⚽ ▼ 59' 7.2
- 20S. Tracey ▼ 83' 6.9
- 7S. Whalley ▼ 86' 6.2
Dự bị 7
- 16B. Walker ▲ 59' 6.5
- 23D. Udoh ▲ 83' 6.7
- 25S. High ▲ 86' 6.3
- 22J. Daniels
- 35J. Cummings
- 33D. Iliev
- 19R. Barnett
- 25J. Fryer 5.6
- 5J. Grounds 6.7
- 2P. Caddis ⇢2 7.0
- 24R. Hunt 6.6
- 11J. Smith 7.3
- 15M. Smith ⚽ 7.3
- 16A. Odimayo 6.6
- 20Joel Grant ⚽ 7.0
- 42A. Grant 7.6
- 18J. Payne ▼ 57' 6.5
- 45H. Hope ⚽ ⇢ 8.0
Dự bị 7
- 8B. Pitman ▲ 57' 6.6
- 30L. Haines
- 6M. Baudry
- 21T. Curran
- 33T. Broadbent
- 22J. Stevens
- 1M. Kovář
Thống kê
02⚑4
⚑120
35%Kiểm soát bóng65%
10Dứt điểm15
3Trúng đích4
4Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn4
4Phạt góc1
2Việt vị2
18Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
1Cứu thua0
284Chuyền bóng536
181Chuyền chính xác430
64%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 80 - 38 | +42 | 89 | |
| 2 | 46 | 83 - 46 | +37 | 87 | |
| 3 | 46 | 60 - 37 | +23 | 80 | |
| 4 | 46 | 70 - 42 | +28 | 77 | |
| 5 | 46 | 69 - 50 | +19 | 77 | |
| 6 | 46 | 77 - 56 | +21 | 74 | |
| 7 | 46 | 70 - 56 | +14 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 51 | +14 | 72 | |
| 9 | 46 | 46 - 46 | 0 | 69 | |
| 10 | 46 | 63 - 60 | +3 | 67 | |
| 11 | 46 | 63 - 68 | -5 | 67 | |
| 12 | 46 | 56 - 61 | -5 | 66 | |
| 13 | 46 | 64 - 62 | +2 | 65 | |
| 14 | 46 | 63 - 67 | -4 | 64 | |
| 15 | 46 | 49 - 46 | +3 | 60 | |
| 16 | 46 | 61 - 73 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 50 - 57 | -7 | 54 | |
| 18 | 46 | 53 - 80 | -27 | 53 | |
| 19 | 46 | 54 - 70 | -16 | 51 | |
| 20 | 46 | 54 - 77 | -23 | 48 | |
| 21 | 46 | 61 - 78 | -17 | 47 | |
| 22 | 46 | 41 - 67 | -26 | 45 | |
| 23 | 46 | 55 - 89 | -34 | 43 | |
| 24 | 46 | 40 - 70 | -30 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
57Trận đấu55
72Ghi được77
73Thủng lưới107
1.26Bàn thắng mỗi trận1.4
17Giữ sạch lưới6
24Trên 2.5 bàn37
36Hiệp hai34