Shrewsbury Town F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Swindon Town F.C.

Shrewsbury Town F.C. vs Swindon Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 0-1 Swindon Town F.C. tại League One, 19 tháng 12, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 3, hòa 3, Swindon Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 22
Phong độ
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
LWWLL Swindon Town F.C.
  1. 34' 0-1 N. Ajose · A. Rodgers
  2. HT0-1
  3. 58' D. Traoré L. Thompson
  4. 75' L. McAlinden J. Clark
  5. 75' J. Brophy F. Robert
  6. 76' T. Barnett J. Collins
  7. 79' S. Whalley S. Kaikai
  8. 88' J. Hylton J. Obika
  9. FT0-1

Đội hình

Shrewsbury Town F.C.
  1. 21M. Halstead
  2. 13A. Gerrard
  3. 31D. Smith
  4. 6I. Black
  5. 20N. Knight-Percival
  6. 17A. Ogogo
  7. 12J. Brown
  8. 16S. Vernon
  9. 9J. Collins ▼ 76'
  10. 22J. Clark ▼ 75'
  11. 11S. Kaikai ▼ 79'

Dự bị 7

  1. 19L. McAlinden ▲ 75'
  2. 23T. Barnett ▲ 76'
  3. 10S. Whalley ▲ 79'
  4. 3M. Sadler
  5. 7L. Lawrence
  6. 25C. Burton
  7. 26J. Akpa Akpro
Swindon Town F.C.
  1. 1L. Vigouroux
  2. 34Adam El-Abd
  3. 6J. Turnbull
  4. 29Raphael Branco
  5. 26A. Rodgers
  6. 18L. Thompson ▼ 58'
  7. 17B. Gladwin
  8. 27B. Barry
  9. 4F. Robert ▼ 75'
  10. 20J. Obika ▼ 88'
  11. 10N. Ajose

Dự bị 7

  1. 7D. Traoré ▲ 58'
  2. 15J. Brophy ▲ 75'
  3. 24J. Hylton ▲ 88'
  4. 3B. Ormonde-Ottewill
  5. 25T. Belford
  6. 28E. Iandolo
  7. 32H. Ojamaa

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 45 +37 87
2
Burton Albion F.C.
46 57 - 37 +20 85
3
Walsall F.C.
46 71 - 49 +22 84
4
Millwall F.C.
46 73 - 49 +24 81
5
Bradford City A.F.C.
46 55 - 40 +15 80
6
Barnsley F.C.
46 70 - 54 +16 74
7
Scunthorpe United F.C.
46 60 - 47 +13 74
8
Coventry City F.C.
46 67 - 49 +18 69
9
Gillingham F.C.
46 71 - 56 +15 69
10
Rochdale A.F.C.
46 68 - 61 +7 69
11
Sheffield F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Port Vale F.C.
46 56 - 58 -2 65
13
Peterborough United F.C.
46 82 - 73 +9 63
14
Bury F.C.
46 56 - 73 -17 60
15
Southend United F.C.
46 58 - 64 -6 59
16
Swindon Town F.C.
46 64 - 71 -7 59
17
Oldham Athletic A.F.C.
46 44 - 58 -14 54
18
Chesterfield F.C.
46 58 - 70 -12 53
19
Fleetwood Town F.C.
46 52 - 56 -4 51
20
Shrewsbury Town F.C.
46 58 - 79 -21 50
21
Doncaster Rovers F.C.
46 48 - 64 -16 46
22
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 40 - 63 -23 46
23
Colchester United F.C.
46 57 - 99 -42 40
24
Crewe Alexandra F.C.
46 46 - 83 -37 34
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu50
70Ghi được67
91Thủng lưới79
1.25Bàn thắng mỗi trận1.34
12Giữ sạch lưới8
32Trên 2.5 bàn28
39Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu