Shrewsbury Town F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Swindon Town F.C.

Shrewsbury Town F.C. vs Swindon Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 2-0 Swindon Town F.C. tại League One, 17 tháng 8, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 3, hòa 3, Swindon Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 3
Phong độ
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
WLWWL Swindon Town F.C.
  1. 9' A. Reach 1-0
  2. HT1-0
  3. 62' L. Thompson Y. Kasim
  4. 71' A. Smith M. Storey
  5. 71' N. Ranger A. Williams
  6. 74' T. Bradshaw A. Asante
  7. 85' T. Bradshaw 2-0
  8. 90' R. Woods P. Parry
  9. FT2-0

Đội hình

Shrewsbury Town F.C.
  1. 1C. Weale
  2. 5D. Jones
  3. 3J. Jacobson
  4. 16T. Mkandawire
  5. 18C. Goldson
  6. 23A. Reach
  7. 4L. Summerfield
  8. 17P. Parry ▼ 90'
  9. 15A. Wildig
  10. 11J. Taylor
  11. 21A. Asante ▼ 74'

Dự bị 7

  1. 9T. Bradshaw ▲ 74'
  2. 22R. Woods ▲ 90'
  3. 8D. McAllister
  4. 12A. McQuade
  5. 24G. Burke
  6. 25J. Anyon
  7. 32K. Anderson
Swindon Town F.C.
  1. 1W. Foderingham
  2. 22D. Ward
  3. 2N. Thompson
  4. 5G. Hall
  5. 3N. Byrne
  6. 7R. Harley
  7. 15Y. Kasim ▼ 62'
  8. 11A. Pritchard
  9. 4M. Luongo
  10. 10A. Williams ▼ 71'
  11. 32M. Storey ▼ 71'

Dự bị 7

  1. 19L. Thompson ▲ 62'
  2. 21A. Smith ▲ 71'
  3. 9N. Ranger ▲ 71'
  4. 23J. Barthram
  5. 25T. Belford
  6. 41T. Archibald-Henville
  7. 14J. McEveley

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 89 - 31 +58 103
2
Brentford F.C.
46 72 - 43 +29 94
3
Leyton Orient F.C.
46 85 - 45 +40 86
4
Rotherham United F.C.
46 86 - 58 +28 86
5
Preston North End F.C.
46 72 - 46 +26 85
6
Peterborough United F.C.
46 72 - 58 +14 74
7
Sheffield F.C.
46 48 - 46 +2 67
8
Swindon Town F.C.
46 63 - 59 +4 66
9
Port Vale F.C.
46 59 - 73 -14 61
10
Milton Keynes Dons F.C.
46 63 - 65 -2 60
11
Bradford City A.F.C.
46 57 - 54 +3 59
12
Bristol City F.C.
46 70 - 67 +3 58
13
Walsall F.C.
46 49 - 49 0 58
14
Crawley Town F.C.
46 48 - 54 -6 57
15
Oldham Athletic A.F.C.
46 50 - 59 -9 56
16
Colchester United F.C.
46 53 - 61 -8 53
17
Gillingham F.C.
46 60 - 79 -19 53
18
Coventry City F.C.
46 74 - 77 -3 51
19
Crewe Alexandra F.C.
46 54 - 80 -26 51
20
Notts County F.C.
46 64 - 77 -13 50
21
Tranmere Rovers F.C.
46 52 - 79 -27 47
22
Carlisle United F.C
46 43 - 76 -33 45
23
Shrewsbury Town F.C.
46 44 - 65 -21 42
24
Stevenage F.C.
46 46 - 72 -26 42
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu55
46Ghi được74
75Thủng lưới71
0.94Bàn thắng mỗi trận1.35
10Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn27
25Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu