Swindon Town F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Shrewsbury Town F.C.

Swindon Town F.C. vs Shrewsbury Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swindon Town F.C. 3-0 Shrewsbury Town F.C. tại League One, 8 tháng 5, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swindon Town F.C. thắng 4, hòa 3, Shrewsbury Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 46
Trọng tài
Lee Collins, England
Phong độ
WLWWL Swindon Town F.C.
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
  1. 45' N. Ajose11m 1-0
  2. HT1-0
  3. 48' N. Ajose · N. Thompson 2-0
  4. 50' Jack Grimmer
  5. 53' L. Cole R. Wellens
  6. 53' J. Wallace D. Smith
  7. 58' E. Jones A. Mangan
  8. 79' J. Evans J. Sendles-White
  9. 79' J. Young E. Iandolo
  10. 86' J. Young · J. Brophy 3-0
  11. 89' James Wallace
  12. 90' Abu Ogogo
  13. FT3-0

Đội hình

Swindon Town F.C.
  1. 32W. Henry
  2. 2N. Thompson
  3. 21J. Sendles-White ▼ 79'
  4. 6J. Turnbull
  5. 26A. Rodgers
  6. 8Yaser Kasim
  7. 14M. Doughty
  8. 15J. Brophy
  9. 28E. Iandolo ▼ 79'
  10. 20J. Obika
  11. 10N. Ajose

Dự bị 7

  1. 34J. Evans ▲ 79'
  2. 35J. Young ▲ 79'
  3. 22L. Marshall
  4. 23J. Cooke
  5. 24J. Hylton
  6. 37J. Calvin
  7. 38S. Twine
Shrewsbury Town F.C.
  1. 25C. Burton
  2. 3M. Sadler
  3. 4Z. Whitbread
  4. 15J. Grimmer
  5. 31D. Smith ▼ 53'
  6. 24J. Hendry
  7. 14J. Wesolowski
  8. 8R. Wellens ▼ 53'
  9. 17A. Ogogo
  10. 26J. Akpa Akpro
  11. 19A. Mangan ▼ 58'

Dự bị 7

  1. 29L. Cole ▲ 53'
  2. 38J. Wallace ▲ 53'
  3. 30E. Jones ▲ 58'
  4. 5J. Grandison
  5. 7K. Vassell
  6. 22J. Clark
  7. 33S. Rowley

Thống kê

00
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 45 +37 87
2
Burton Albion F.C.
46 57 - 37 +20 85
3
Walsall F.C.
46 71 - 49 +22 84
4
Millwall F.C.
46 73 - 49 +24 81
5
Bradford City A.F.C.
46 55 - 40 +15 80
6
Barnsley F.C.
46 70 - 54 +16 74
7
Scunthorpe United F.C.
46 60 - 47 +13 74
8
Coventry City F.C.
46 67 - 49 +18 69
9
Gillingham F.C.
46 71 - 56 +15 69
10
Rochdale A.F.C.
46 68 - 61 +7 69
11
Sheffield F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Port Vale F.C.
46 56 - 58 -2 65
13
Peterborough United F.C.
46 82 - 73 +9 63
14
Bury F.C.
46 56 - 73 -17 60
15
Southend United F.C.
46 58 - 64 -6 59
16
Swindon Town F.C.
46 64 - 71 -7 59
17
Oldham Athletic A.F.C.
46 44 - 58 -14 54
18
Chesterfield F.C.
46 58 - 70 -12 53
19
Fleetwood Town F.C.
46 52 - 56 -4 51
20
Shrewsbury Town F.C.
46 58 - 79 -21 50
21
Doncaster Rovers F.C.
46 48 - 64 -16 46
22
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 40 - 63 -23 46
23
Colchester United F.C.
46 57 - 99 -42 40
24
Crewe Alexandra F.C.
46 46 - 83 -37 34
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu56
67Ghi được70
79Thủng lưới91
1.34Bàn thắng mỗi trận1.25
8Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn32
47Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu