Gillingham F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Fleetwood Town F.C.

Gillingham F.C. vs Fleetwood Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Gillingham F.C. 0-2 Fleetwood Town F.C. tại League One, 24 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gillingham F.C. thắng 0, hòa 5, Fleetwood Town F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 8
Sân vận động
Priestfield Stadium, Gillingham, Kent
Trọng tài
J. Busby
Phong độ
LDDDW Gillingham F.C.
DWDDW Fleetwood Town F.C.
  1. 17' Connor Ogilvie
  2. 24' A. MacDonald T. OConnor
  3. 41' John Akinde
  4. HT0-0
  5. 54' C. Evans H. Saunders
  6. 66' 0-1 P. Madden
  7. 67' M. Duffy S. Finley
  8. 70' Dominic Samuel
  9. 75' M. Willock S. Robertson
  10. 83' Connor Ogilvie
  11. 83' Connor Ogilvie
  12. 85' T. Coyle D. Samuel
  13. 87' Jay Matete
  14. 87' P. Coutts C. Camps
  15. 90' Jordan Graham
  16. 90'+3 0-2 C. Evans · P. Madden
  17. FT0-2

Đội hình

Gillingham F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Evans
  1. 1J. Bonham 6.0
  2. 2R. Jackson 6.2
  3. 3C. Ogilvie 6.7
  4. 6Z. Medley 7.3
  5. 5J. Tucker 6.2
  6. 10J. Graham 7.9
  7. 21T. O'Connor 6.7
  8. 20S. Robertson ▼ 75' 6.5
  9. 17J. Eccles 6.5
  10. 15J. Akinde 6.2
  11. 9D. Samuel ▼ 85' 6.5

Dự bị 7

  1. 16A. MacDonald ▲ 24' 7.2
  2. 7M. Willock ▲ 75' 6.5
  3. 11T. Coyle ▲ 85' 6.5
  4. 12J. Walsh
  5. 14R. McKenzie
  6. 26C. Maghoma
  7. 23H. Woods
Fleetwood Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Barton
  1. 13J. Leutwiler 7.9
  2. 14C. Mulgrew 6.9
  3. 3D. Andrew 7.0
  4. 4C. Connolly 7.3
  5. 2T. Edwards 7.0
  6. 6G. Whelan 6.7
  7. 23S. Finley ▼ 67' 6.5
  8. 10C. Camps ▼ 87' 6.9
  9. 36J. Matete 6.9
  10. 17P. Madden 7.6
  11. 20H. Saunders ▼ 54' 6.2

Dự bị 7

  1. 9C. Evans ▲ 54' 7.3
  2. 8M. Duffy ▲ 67' 6.3
  3. 15P. Coutts ▲ 87' 6.3
  4. 7W. Burns
  5. 32H. Holgate
  6. 21A. Cairns
  7. 19B. McKay

Thống kê

155
310
42%Kiểm soát bóng58%
10Dứt điểm10
5Trúng đích2
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn3
5Phạt góc3
2Việt vị1
14Phạm lỗi16
5Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua5
272Chuyền bóng372
166Chuyền chính xác245
61%Chính xác chuyền66%

So sánh

59Trận đấu58
79Ghi được70
77Thủng lưới67
1.34Bàn thắng mỗi trận1.21
13Giữ sạch lưới19
25Trên 2.5 bàn22
35Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu