Gillingham F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Fleetwood Town F.C.

Gillingham F.C. vs Fleetwood Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Gillingham F.C. 1-2 Fleetwood Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 25 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Gillingham F.C. thắng 0, hòa 3, Fleetwood Town F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 26
Sân vận động
Priestfield Stadium, Gillingham, Kent
Phong độ
LDDDW Gillingham F.C.
DWDDW Fleetwood Town F.C.
  1. 33' Shaun Rooney
  2. 39' E. Nevitt · M. Clark 1-0
  3. 45' 1-1 M. Helm
  4. HT1-1
  5. 50' 1-2 R. Graydon · E. Bonds
  6. 60' R. Bennett B. Cover
  7. 66' Rhys Bennett
  8. 69' L. Marsh O. Devonport
  9. 74' Harrison Neal
  10. 74' J. Nolan M. Clark
  11. 75' B. Dack R. Hutton
  12. 75' J. Clarke J. Gbode
  13. 86' J. Morgan O. Hawkins
  14. FT1-2

Đội hình

Gillingham F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: J. Coleman
  1. 1G. Morris
  2. 15A. Smith
  3. 5M. Ehmer
  4. 30S. Gale
  5. 2R. Hutton ▼ 75'
  6. 14R. McKenzie
  7. 8A. Little
  8. 3M. Clark ▼ 74'
  9. 20E. Nevitt
  10. 29J. Gbode ▼ 75'
  11. 12O. Hawkins ▼ 86'

Dự bị 7

  1. 7J. Nolan ▲ 74'
  2. 23B. Dack ▲ 75'
  3. 17J. Clarke ▲ 75'
  4. 19J. Morgan ▲ 86'
  5. 25J. Turner
  6. 11A. Rowe
  7. 16N. Khumbeni
Fleetwood Town F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: P. Wild
  1. 13J. Lynch
  2. 26S. Rooney
  3. 5J. Bolton
  4. 4B. Wiredu
  5. 20H. Neal
  6. 2B. Cover ▼ 60'
  7. 17M. Helm
  8. 6E. Bonds
  9. 16Mackenzie Hunt
  10. 31O. Devonport ▼ 69'
  11. 7R. Graydon

Dự bị 7

  1. 15R. Bennett ▲ 60'
  2. 21L. Marsh ▲ 69'
  3. 10D. Mayor
  4. 25F. Potter
  5. 44P. Patterson
  6. 37L. Hewitson
  7. 27K. Moore

Thống kê

004
430
62%Kiểm soát bóng38%
14Dứt điểm14
5Trúng đích5
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn5
4Phạt góc4
2Việt vị1
15Phạm lỗi14
0Thẻ vàng3
3Cứu thua3
466Chuyền bóng293
360Chuyền chính xác188
77%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 50 +23 84
2
Port Vale F.C.
46 65 - 46 +19 80
3
Bradford City A.F.C.
46 64 - 45 +19 78
4
Walsall F.C.
46 75 - 54 +21 77
5
Wimbledon F.C.
46 56 - 35 +21 73
6
Notts County F.C.
46 68 - 49 +19 72
7
Chesterfield F.C.
46 73 - 54 +19 70
8
Salford City F.C.
46 64 - 54 +10 69
9
Grimsby Town F.C.
46 61 - 67 -6 68
10
Colchester United F.C.
46 52 - 47 +5 67
11
Bromley F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Swindon Town F.C.
46 71 - 63 +8 62
13
Crewe Alexandra F.C.
46 49 - 48 +1 62
14
Fleetwood Town F.C.
46 60 - 60 0 60
15
Cheltenham Town F.C.
46 60 - 70 -10 60
16
Barrow A.F.C.
46 52 - 50 +2 59
17
Gillingham F.C.
46 41 - 46 -5 58
18
Harrogate Town A.F.C.
46 43 - 61 -18 53
19
Milton Keynes Dons F.C.
46 52 - 66 -14 52
20
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 65 -20 51
21
Accrington F.C.
46 53 - 69 -16 50
22
Newport County A.F.C.
46 52 - 76 -24 49
23
Carlisle United F.C
46 44 - 71 -27 42
24
Morecambe F.C.
46 40 - 72 -32 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu58
55Ghi được79
59Thủng lưới74
0.98Bàn thắng mỗi trận1.36
20Giữ sạch lưới19
18Trên 2.5 bàn29
36Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu