Wycombe Wanderers F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Doncaster Rovers F.C.

Wycombe Wanderers F.C. vs Doncaster Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wycombe Wanderers F.C. 1-0 Doncaster Rovers F.C. tại League One, 23 tháng 11, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wycombe Wanderers F.C. thắng 6, hòa 2, Doncaster Rovers F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 19
Sân vận động
Adams Park, High Wycombe, Buckinghamshire
Trọng tài
M. Salisbury
Phong độ
DLLDW Wycombe Wanderers F.C.
DDLLL Doncaster Rovers F.C.
  1. HT0-0
  2. 49' Tom Anderson
  3. 53' D. Daniels Madger Antonio
  4. 60' A. Akinfenwa M. Bloomfield
  5. 67' K. Sadlier J. Taylor
  6. 74' R. Aarons P. Smyth
  7. 79' S. Kashket A. Samuel
  8. 81' A. May J. Coppinger
  9. 90' Reece James
  10. 90'+2 J. Jacobson11m 1-0
  11. FT1-0

Đội hình

Wycombe Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Ainsworth
  1. 1R. Allsop 7.2
  2. 21D. Charles 6.9
  3. 3J. Jacobson 7.4
  4. 19J. Grimmer 6.8
  5. 5A. Stewart 6.9
  6. 10M. Bloomfield ▼ 60' 6.6
  7. 7D. Wheeler 6.9
  8. 18C. Thompson 6.9
  9. 28N. Ofoborh 7.2
  10. 25A. Samuel ▼ 79' 7.1
  11. 17P. Smyth ▼ 74' 6.6

Dự bị 7

  1. 20A. Akinfenwa ▲ 60' 6.9
  2. 26R. Aarons ▲ 74' 6.2
  3. 11S. Kashket ▲ 79' 6.5
  4. 16G. Phillips
  5. 22N. Freeman
  6. 13C. Yates
  7. 4D. Gape
Doncaster Rovers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moore
  1. 24T. Dieng 7.0
  2. 4T. Anderson 5.3
  3. 3R. James 6.8
  4. 5J. Wright 7.0
  5. 2B. Halliday 7.2
  6. 26J. Coppinger ▼ 81' 6.9
  7. 10J. Taylor ▼ 67' 7.0
  8. 12Madger Antonio ▼ 53' 6.9
  9. 6B. Sheaf 6.8
  10. 8B. Whiteman 7.1
  11. 11R. Bingham 6.7

Dự bị 7

  1. 33D. Daniels ▲ 53' 6.1
  2. 7K. Sadlier ▲ 67' 6.5
  3. 19A. May ▲ 81' 6.5
  4. 39K. Thomas
  5. 16D. Amos
  6. 1I. Lawlor
  7. 27A. Greaves

Thống kê

0010
411
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm12
4Trúng đích1
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn6
10Phạt góc4
1Việt vị2
15Phạm lỗi14
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
276Chuyền bóng346
179Chuyền chính xác242
65%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
34 48 - 30 +18 67
2
Rotherham United F.C.
35 61 - 38 +23 62
3
Wycombe Wanderers F.C.
34 45 - 40 +5 59
4
Oxford United F.C.
35 61 - 37 +24 60
5
Portsmouth F.C.
35 53 - 36 +17 60
6
Fleetwood Town F.C.
35 51 - 38 +13 60
7
Peterborough United F.C.
35 68 - 40 +28 59
8
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
36 48 - 32 +16 59
9
Doncaster Rovers F.C.
34 51 - 33 +18 54
10
Gillingham F.C.
35 42 - 34 +8 51
11
Ipswich Town F.C.
36 46 - 36 +10 52
12
Burton Albion F.C.
35 50 - 50 0 48
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
35 44 - 43 +1 45
14
Bristol Rovers F.C.
35 38 - 49 -11 45
15
Shrewsbury Town F.C.
34 31 - 42 -11 41
16
Lincoln City F.C.
35 44 - 46 -2 42
17
Accrington F.C.
35 47 - 53 -6 40
18
Rochdale A.F.C.
34 39 - 57 -18 36
19
Milton Keynes Dons F.C.
35 36 - 47 -11 37
20
Wimbledon F.C.
35 39 - 52 -13 35
21
Tranmere Rovers F.C.
34 36 - 60 -24 32
22
Southend United F.C.
35 39 - 85 -46 19
23
Bolton Wanderers
34 27 - 66 -39 14
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu42
60Ghi được60
53Thủng lưới47
1.4Bàn thắng mỗi trận1.43
13Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn21
32Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu