Oldham Athletic A.F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Bristol Rovers F.C.

Oldham Athletic A.F.C. vs Bristol Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oldham Athletic A.F.C. 1-1 Bristol Rovers F.C. tại League One, 30 tháng 12, 2017. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Oldham Athletic A.F.C. thắng 3, hòa 2, Bristol Rovers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 25
Trọng tài
Graham Salisbury, England
Phong độ
LWDLL Oldham Athletic A.F.C.
DWWWL Bristol Rovers F.C.
  1. 38' Stuart Sinclair
  2. HT0-0
  3. 49' 0-1 B. Bodin · R. Sweeney
  4. 57' R. Flynn G. Nepomuceno
  5. 58' J. Byrne Q. Menig
  6. 68' C. Davies D. Gardner
  7. 72' C. Davies 1-1
  8. 76' T. Nichols J. Partington
  9. 76' R. Gaffney E. Harrison
  10. 90' Kean Bryan
  11. FT1-1

Đội hình

Oldham Athletic A.F.C. HLV: R. Wellens
  1. 19J. Placide
  2. 26P. Clarke
  3. 2C. Dummigan
  4. 23R. Hunt
  5. 30T. Obadeyi
  6. 24O. Fane
  7. 40K. Bryan
  8. 6D. Gardner ▼ 68'
  9. 10A. Amadi-Holloway
  10. 27G. Nepomuceno ▼ 57'
  11. 16Q. Menig ▼ 58'

Dự bị 7

  1. 7R. Flynn ▲ 57'
  2. 29J. Byrne ▲ 58'
  3. 9C. Davies ▲ 68'
  4. 5A. Gerrard
  5. 12B. Wilson
  6. 28P. Green
  7. 37M. Maouche
Bristol Rovers F.C. HLV: D. Clarke
  1. 21A. Smith
  2. 3L. Brown
  3. 4T. Lockyer
  4. 20M. Bola
  5. 6R. Sweeney
  6. 22J. Partington ▼ 76'
  7. 7L. Sercombe
  8. 10B. Bodin
  9. 8O. Clarke
  10. 24S. Sinclair
  11. 9E. Harrison ▼ 76'

Dự bị 7

  1. 11T. Nichols ▲ 76'
  2. 30R. Gaffney ▲ 76'
  3. 1S. Slocombe
  4. 14C. Lines
  5. 18D. Telford
  6. 19B. Moore
  7. 37R. Menayese

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shrewsbury Town F.C.
31 42 - 24 +18 64
2
Wigan Athletic
30 56 - 18 +38 63
3
Blackburn Rovers
32 58 - 32 +26 63
4
Rotherham United F.C.
32 55 - 38 +17 56
5
Scunthorpe United F.C.
33 48 - 36 +12 55
6
Bradford City A.F.C.
33 48 - 50 -2 50
7
Charlton Athletic F.C.
31 41 - 38 +3 48
8
Plymouth Argyle F.C.
33 41 - 42 -1 47
9
Portsmouth F.C.
32 39 - 38 +1 46
10
Peterborough United F.C.
31 49 - 41 +8 45
11
Bristol Rovers F.C.
32 48 - 50 -2 45
12
Gillingham F.C.
32 37 - 36 +1 44
13
Oxford United F.C.
32 49 - 50 -1 41
14
Southend United F.C.
32 39 - 50 -11 41
15
Walsall F.C.
31 42 - 45 -3 40
16
Doncaster Rovers F.C.
33 39 - 42 -3 39
17
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
32 39 - 43 -4 38
18
Fleetwood Town F.C.
31 43 - 50 -7 36
19
Oldham Athletic A.F.C.
33 46 - 58 -12 36
20
Northampton Town F.C.
33 32 - 54 -22 36
21
Wimbledon F.C.
32 32 - 42 -10 34
22
Milton Keynes Dons F.C.
31 30 - 44 -14 30
23
Bury F.C.
32 26 - 47 -21 26
24
Rochdale A.F.C.
28 29 - 40 -11 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu53
73Ghi được75
86Thủng lưới80
1.35Bàn thắng mỗi trận1.42
11Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn30
45Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu