Bristol Rovers F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Oldham Athletic A.F.C.

Bristol Rovers F.C. vs Oldham Athletic A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bristol Rovers F.C. 2-3 Oldham Athletic A.F.C. tại League One, 12 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Bristol Rovers F.C. thắng 3, hòa 2, Oldham Athletic A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 7
Trọng tài
Brett Huxtable, England
Phong độ
DWWWL Bristol Rovers F.C.
LWDLL Oldham Athletic A.F.C.
  1. HT0-0
  2. 49' 0-1 J. Byrne
  3. 60' Dan Gardner
  4. 63' C. Lines O. Clarke
  5. 63' R. Gaffney E. Harrison
  6. 71' 0-2 C. Davies · J. Byrne
  7. 75' D. Telford B. Moore
  8. 79' O. Fane J. Byrne
  9. 83' R. Gaffney · B. Bodin 1-2
  10. 85' R. Sweeney · C. Lines 2-2
  11. 88' 2-3 E. Doyle · C. Davies
  12. 90' Dominic Telford
  13. 90'+1 A. Amadi-Holloway C. Davies
  14. FT2-3

Đội hình

Bristol Rovers F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Clarke
  1. 21A. Smith
  2. 3L. Brown
  3. 2D. Leadbitter
  4. 4T. Lockyer
  5. 6R. Sweeney
  6. 7L. Sercombe
  7. 10B. Bodin
  8. 8O. Clarke ▼ 63'
  9. 19B. Moore ▼ 75'
  10. 9E. Harrison ▼ 63'
  11. 11T. Nichols

Dự bị 7

  1. 14C. Lines ▲ 63'
  2. 30R. Gaffney ▲ 63'
  3. 18D. Telford ▲ 75'
  4. 16T. Broadbent
  5. 20M. Bola
  6. 22J. Partington
  7. 44A. André
Oldham Athletic A.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Sheridan
  1. 1J. Ruddy
  2. 26P. Clarke
  3. 5A. Gerrard
  4. 11R. McLaughlin
  5. 15S. Edmundson
  6. 29J. Byrne ▼ 79'
  7. 40K. Bryan
  8. 9C. Davies ▼ 90'
  9. 13E. Doyle
  10. 6D. Gardner
  11. 27G. Nepomuceno

Dự bị 7

  1. 24O. Fane ▲ 79'
  2. 10A. Amadi-Holloway ▲ 90'
  3. 19J. Placide
  4. 16Q. Menig
  5. 2C. Dummigan
  6. 4B. Wilson
  7. 8O. Banks

Thống kê

019
410
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm10
4Trúng đích3
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn2
9Phạt góc4
4Việt vị2
6Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua2

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shrewsbury Town F.C.
31 42 - 24 +18 64
2
Wigan Athletic
30 56 - 18 +38 63
3
Blackburn Rovers
32 58 - 32 +26 63
4
Rotherham United F.C.
32 55 - 38 +17 56
5
Scunthorpe United F.C.
33 48 - 36 +12 55
6
Bradford City A.F.C.
33 48 - 50 -2 50
7
Charlton Athletic F.C.
31 41 - 38 +3 48
8
Plymouth Argyle F.C.
33 41 - 42 -1 47
9
Portsmouth F.C.
32 39 - 38 +1 46
10
Peterborough United F.C.
31 49 - 41 +8 45
11
Bristol Rovers F.C.
32 48 - 50 -2 45
12
Gillingham F.C.
32 37 - 36 +1 44
13
Oxford United F.C.
32 49 - 50 -1 41
14
Southend United F.C.
32 39 - 50 -11 41
15
Walsall F.C.
31 42 - 45 -3 40
16
Doncaster Rovers F.C.
33 39 - 42 -3 39
17
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
32 39 - 43 -4 38
18
Fleetwood Town F.C.
31 43 - 50 -7 36
19
Oldham Athletic A.F.C.
33 46 - 58 -12 36
20
Northampton Town F.C.
33 32 - 54 -22 36
21
Wimbledon F.C.
32 32 - 42 -10 34
22
Milton Keynes Dons F.C.
31 30 - 44 -14 30
23
Bury F.C.
32 26 - 47 -21 26
24
Rochdale A.F.C.
28 29 - 40 -11 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu54
75Ghi được73
80Thủng lưới86
1.42Bàn thắng mỗi trận1.35
8Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn31
53Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu