Oldham Athletic A.F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Bristol Rovers F.C.

Oldham Athletic A.F.C. vs Bristol Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oldham Athletic A.F.C. 0-2 Bristol Rovers F.C. tại League One, 22 tháng 10, 2016. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Oldham Athletic A.F.C. thắng 3, hòa 2, Bristol Rovers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 15
Trọng tài
Sebastian Stockbridge, England
Phong độ
LWDLL Oldham Athletic A.F.C.
DWWWL Bristol Rovers F.C.
  1. 25' 0-1 C. Colkett · C. Lines
  2. HT0-1
  3. 57' Ryan Flynn
  4. 58' R. McLaughlin C. Winchester
  5. 64' J. Clarke-Salter P. Hartley
  6. 73' C. Montaño C. Colkett
  7. 73' B. Moore H. Boateng
  8. 75' D. Osei F. Ladapo
  9. 80' Rory Gaffney
  10. 83' C. Jahraldo-Martin P. Green
  11. 87' 0-2 J. Clarke-Salter · C. Lines
  12. FT0-2

Đội hình

Oldham Athletic A.F.C. HLV: S. Robinson
  1. 1C. Ripley
  2. 26P. Clarke
  3. 3J. Reckord
  4. 16C. Dummigan
  5. 5C. Burgess
  6. 7R. Flynn
  7. 28P. Green ▼ 83'
  8. 10C. Winchester ▼ 58'
  9. 24O. Fane
  10. 19L. Erwin
  11. 12F. Ladapo ▼ 75'

Dự bị 7

  1. 27R. McLaughlin ▲ 58'
  2. 18D. Osei ▲ 75'
  3. 30C. Jahraldo-Martin ▲ 83'
  4. 4B. Wilson
  5. 8O. Banks
  6. 9B. McKay
  7. 13C. Kettings
Bristol Rovers F.C. HLV: D. Clarke
  1. 33K. Roos
  2. 6P. Hartley ▼ 64'
  3. 15J. Clarke
  4. 3L. Brown
  5. 4T. Lockyer
  6. 14C. Lines
  7. 24S. Sinclair
  8. 35C. Colkett ▼ 73'
  9. 34H. Boateng ▼ 73'
  10. 10M. Taylor
  11. 30R. Gaffney

Dự bị 7

  1. 36J. Clarke-Salter ▲ 64'
  2. 21C. Montaño ▲ 73'
  3. 22B. Moore ▲ 73'
  4. 1S. Mildenhall
  5. 2D. Leadbitter
  6. 17J. Easter
  7. 29L. James

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sheffield F.C.
46 92 - 47 +45 100
2
Bolton Wanderers
46 68 - 36 +32 86
3
Scunthorpe United F.C.
46 80 - 54 +26 82
4
Fleetwood Town F.C.
46 64 - 43 +21 82
5
Bradford City A.F.C.
46 62 - 43 +19 79
6
Millwall F.C.
46 66 - 57 +9 73
7
Southend United F.C.
46 70 - 53 +17 72
8
Oxford United F.C.
46 65 - 52 +13 69
9
Rochdale A.F.C.
46 71 - 62 +9 69
10
Bristol Rovers F.C.
46 68 - 70 -2 66
11
Peterborough United F.C.
46 62 - 62 0 62
12
Milton Keynes Dons F.C.
46 60 - 58 +2 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 60 - 53 +7 60
14
Walsall F.C.
46 51 - 58 -7 58
15
Wimbledon F.C.
46 52 - 55 -3 57
16
Northampton Town F.C.
46 60 - 73 -13 53
17
Oldham Athletic A.F.C.
46 31 - 44 -13 53
18
Shrewsbury Town F.C.
46 46 - 63 -17 51
19
Bury F.C.
46 61 - 73 -12 50
20
Gillingham F.C.
46 59 - 79 -20 50
21
Port Vale F.C.
46 45 - 70 -25 49
22
Swindon Town F.C.
46 44 - 66 -22 44
23
Coventry City F.C.
46 37 - 68 -31 39
24
Chesterfield F.C.
46 43 - 78 -35 37
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu54
48Ghi được79
61Thủng lưới82
0.87Bàn thắng mỗi trận1.46
19Giữ sạch lưới14
15Trên 2.5 bàn29
28Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu