Bolton Wanderers
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Sheffield F.C.

Bolton Wanderers vs Sheffield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 1-0 Sheffield F.C. tại League One, 6 tháng 8, 2016. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 3, hòa 0, Sheffield F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 1
Trọng tài
Ross Joyce, England
Phong độ
DLLLL Bolton Wanderers
WDWLW Sheffield F.C.
  1. 28' Josh Vela
  2. 37' J. Spearing 1-0
  3. 39' Leon Clarke
  4. 45' Jay Spearing
  5. HT1-0
  6. 60' M. Davies C. Taylor
  7. 67' Che Adams M. Done
  8. 67' S. Scougall M. Duffy
  9. 72' J. Proctor G. Madine
  10. 77' L. Trotter J. Spearing
  11. FT1-0

Đội hình

Bolton Wanderers HLV: J. Phillips
  1. 33M. Howard
  2. 31D. Wheater
  3. 2L. Buxton
  4. 5M. Beevers
  5. 3D. Moxey
  6. 8J. Spearing ▼ 77'
  7. 23L. Wilson
  8. 21D. Pratley
  9. 7C. Taylor ▼ 60'
  10. 6J. Vela
  11. 14G. Madine ▼ 72'

Dự bị 7

  1. 16M. Davies ▲ 60'
  2. 9J. Proctor ▲ 72'
  3. 17L. Trotter ▲ 77'
  4. 28T. Walker
  5. 30K. Woolery
  6. 1B. Amos
  7. 15Derik Osede
Sheffield F.C. HLV: C. Wilder
  1. 1G. Long
  2. 20J. Wilson
  3. 3C. Hussey
  4. 2J. Brayford
  5. 6C. Basham
  6. 5J. O'Connell
  7. 4J. Fleck
  8. 21M. Duffy ▼ 67'
  9. 11M. Done ▼ 67'
  10. 27L. Clarke
  11. 10B. Sharp

Dự bị 7

  1. 9Che Adams ▲ 67'
  2. 8S. Scougall ▲ 67'
  3. 7M. McNulty
  4. 13J. Wright
  5. 12A. Ramsdale
  6. 15P. Coutts
  7. 17K. Wallace

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sheffield F.C.
46 92 - 47 +45 100
2
Bolton Wanderers
46 68 - 36 +32 86
3
Scunthorpe United F.C.
46 80 - 54 +26 82
4
Fleetwood Town F.C.
46 64 - 43 +21 82
5
Bradford City A.F.C.
46 62 - 43 +19 79
6
Millwall F.C.
46 66 - 57 +9 73
7
Southend United F.C.
46 70 - 53 +17 72
8
Oxford United F.C.
46 65 - 52 +13 69
9
Rochdale A.F.C.
46 71 - 62 +9 69
10
Bristol Rovers F.C.
46 68 - 70 -2 66
11
Peterborough United F.C.
46 62 - 62 0 62
12
Milton Keynes Dons F.C.
46 60 - 58 +2 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 60 - 53 +7 60
14
Walsall F.C.
46 51 - 58 -7 58
15
Wimbledon F.C.
46 52 - 55 -3 57
16
Northampton Town F.C.
46 60 - 73 -13 53
17
Oldham Athletic A.F.C.
46 31 - 44 -13 53
18
Shrewsbury Town F.C.
46 46 - 63 -17 51
19
Bury F.C.
46 61 - 73 -12 50
20
Gillingham F.C.
46 59 - 79 -20 50
21
Port Vale F.C.
46 45 - 70 -25 49
22
Swindon Town F.C.
46 44 - 66 -22 44
23
Coventry City F.C.
46 37 - 68 -31 39
24
Chesterfield F.C.
46 43 - 78 -35 37
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu52
76Ghi được106
47Thủng lưới56
1.41Bàn thắng mỗi trận2.04
21Giữ sạch lưới19
20Trên 2.5 bàn33
38Hiệp hai68

Đối đầu

Trang trận đấu