Sheffield F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Bolton Wanderers

Sheffield F.C. vs Bolton Wanderers

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 0-1 Bolton Wanderers tại Championship, 30 tháng 12, 2017. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 5, hòa 0, Bolton Wanderers thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 25
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Trọng tài
Stephen Martin, England
Phong độ
WDWLW Sheffield F.C.
DLLLL Bolton Wanderers
  1. 21' 0-1 G. Madine · A. Robinson
  2. 29' John Fleck
  3. 31' G. Baldock C. Carter-Vickers
  4. 37' Antonee Robinson
  5. 45' George Baldock
  6. HT0-1
  7. 52' Gary Madine
  8. 61' C. Donaldson B. Sharp
  9. 65' M. Little Filipe Morais
  10. 76' A. Armstrong A. Le Fondre
  11. 79' S. Carruthers R. Stearman
  12. 83' J. Vela J. Cullen
  13. FT0-1

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Wilder
  1. 1S. Moore 6.6
  2. 19R. Stearman ▼ 79' 7.2
  3. 6C. Basham 7.0
  4. 3E. Stevens 6.6
  5. 5J. O'Connell 6.8
  6. 16C. Carter-Vickers ▼ 31' 6.4
  7. 4J. Fleck 7.2
  8. 21M. Duffy 7.3
  9. 7J. Lundstram 6.7
  10. 9L. Clarke 6.5
  11. 10B. Sharp ▼ 61' 6.5

Dự bị 7

  1. 2G. Baldock ▲ 31' 7.4
  2. 11C. Donaldson ▲ 61' 6.7
  3. 44S. Carruthers ▲ 79' 6.3
  4. 13J. Wright
  5. 22C. Lavery
  6. 24D. Lafferty
  7. 27J. Blackman
Bolton Wanderers Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: J. Phillips
  1. 13B. Alnwick 7.6
  2. 31D. Wheater 7.0
  3. 5M. Beevers 7.7
  4. 32R. Burke 6.9
  5. 15A. Robinson 8.0
  6. 22Filipe Morais ▼ 65' 6.9
  7. 24K. Henry 6.6
  8. 21D. Pratley 6.9
  9. 16J. Cullen ▼ 83' 6.7
  10. 9A. Le Fondre ▼ 76' 6.6
  11. 14G. Madine 7.5

Dự bị 7

  1. 2M. Little ▲ 65' 6.4
  2. 20A. Armstrong ▲ 76' 6.3
  3. 6J. Vela ▲ 83' 6.2
  4. 11W. Buckley
  5. 17Derik Osede
  6. 18A. Wilbraham
  7. 39J. Turner

Thống kê

028
520
65%Kiểm soát bóng35%
16Dứt điểm4
5Trúng đích2
7Chệch đích0
11Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn2
8Phạt góc5
5Việt vị1
9Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua5
509Chuyền bóng277
405Chuyền chính xác181
80%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
31 56 - 23 +33 71
2
Aston Villa F.C.
31 48 - 27 +21 59
3
Derby County F.C.
32 48 - 26 +22 58
4
Cardiff City F.C.
31 47 - 27 +20 58
5
Fulham F.C.
31 52 - 36 +16 52
6
Bristol City F.C.
31 45 - 36 +9 52
7
Preston North End F.C.
31 38 - 30 +8 49
8
Sheffield F.C.
31 44 - 37 +7 49
9
Middlesbrough
31 40 - 29 +11 48
10
Brentford F.C.
31 43 - 40 +3 44
11
Leeds United A.F.C.
31 42 - 39 +3 44
12
Ipswich Town F.C.
31 43 - 41 +2 44
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
31 31 - 34 -3 44
14
Millwall F.C.
31 36 - 34 +2 39
15
Sheffield Wednesday F.C.
32 34 - 38 -4 37
16
QPR
31 33 - 44 -11 36
17
Nottingham Forest F.C.
31 35 - 50 -15 35
18
Câu lạc bộ bóng đá Reading
31 34 - 41 -7 32
19
Bolton Wanderers
31 28 - 49 -21 30
20
Birmingham City F.C.
31 22 - 43 -21 30
21
Hull City A.F.C.
31 42 - 47 -5 29
22
Barnsley F.C.
31 30 - 45 -15 28
23
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
31 34 - 55 -21 26
24
Burton Albion F.C.
31 24 - 58 -34 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu50
68Ghi được45
62Thủng lưới82
1.33Bàn thắng mỗi trận0.9
12Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn22
33Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu