Bolton Wanderers vs Sheffield F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 0-1 Sheffield F.C. tại Championship, 12 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 3, hòa 0, Sheffield F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 7
- Trọng tài
- Stuart Attwell, England
- Phong độ
- DLLLL Bolton Wanderers
- WDWLW Sheffield F.C.
- 30' ▲ Filipe Morais ▼ W. Buckley
- 33' 0-1 C. Carter-Vickers
- 41' Filipe Morais
- HT0-1
- 52' Josh Cullen
- 64' ▲ J. Lundstram ▼ M. Duffy
- 67' ▲ A. Le Fondre ▼ A. Armstrong
- 73' ▲ D. Brooks ▼ B. Sharp
- 76' ▲ A. Wilbraham ▼ A. Robinson
- 82' Daniel Lafferty
- 87' ▲ C. Basham ▼ G. Baldock
- 88' Gary Madine
- FT0-1
Đội hình
- 13B. Alnwick 6.4
- 31D. Wheater 7.2
- 2M. Little 7.1
- 5M. Beevers 7.0
- 32R. Burke 6.8
- 15A. Robinson ▼ 76' 7.2
- 8J. Karacan 7.4
- 11W. Buckley ▼ 30' 6.7
- 16J. Cullen 6.9
- 14G. Madine 7.3
- 20A. Armstrong ▼ 67' 6.2
Dự bị 7
- 22Filipe Morais ▲ 30' 6.7
- 9A. Le Fondre ▲ 67' 6.4
- 18A. Wilbraham ▲ 76' 6.6
- 4D. Dervite
- 12C. Noone
- 21D. Pratley
- 33M. Howard
- 27J. Blackman 7.0
- 13J. Wright 7.5
- 24D. Lafferty 6.5
- 2G. Baldock ▼ 87' 6.8
- 5J. O'Connell 6.9
- 16C. Carter-Vickers ⚽ 7.9
- 4J. Fleck 6.4
- 21M. Duffy ▼ 64' 6.2
- 15P. Coutts 7.0
- 9L. Clarke 6.7
- 10B. Sharp ▼ 73' 6.6
Dự bị 7
- 7J. Lundstram ▲ 64' 6.8
- 36D. Brooks ▲ 73' 5.6
- 6C. Basham ▲ 87' 6.6
- 3E. Stevens
- 18K. Freeman
- 31J. Eastwood
- 32C. Evans
Thống kê
03⚑3
⚑210
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm8
2Trúng đích3
5Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
3Phạt góc2
14Phạm lỗi14
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
390Chuyền bóng397
256Chuyền chính xác256
66%Chính xác chuyền64%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 56 - 23 | +33 | 71 | |
| 2 | 31 | 48 - 27 | +21 | 59 | |
| 3 | 32 | 48 - 26 | +22 | 58 | |
| 4 | 31 | 47 - 27 | +20 | 58 | |
| 5 | 31 | 52 - 36 | +16 | 52 | |
| 6 | 31 | 45 - 36 | +9 | 52 | |
| 7 | 31 | 38 - 30 | +8 | 49 | |
| 8 | 31 | 44 - 37 | +7 | 49 | |
| 9 | 31 | 40 - 29 | +11 | 48 | |
| 10 | 31 | 43 - 40 | +3 | 44 | |
| 11 | 31 | 42 - 39 | +3 | 44 | |
| 12 | 31 | 43 - 41 | +2 | 44 | |
| 13 | 31 | 31 - 34 | -3 | 44 | |
| 14 | 31 | 36 - 34 | +2 | 39 | |
| 15 | 32 | 34 - 38 | -4 | 37 | |
| 16 | 31 | 33 - 44 | -11 | 36 | |
| 17 | 31 | 35 - 50 | -15 | 35 | |
| 18 | 31 | 34 - 41 | -7 | 32 | |
| 19 | 31 | 28 - 49 | -21 | 30 | |
| 20 | 31 | 22 - 43 | -21 | 30 | |
| 21 | 31 | 42 - 47 | -5 | 29 | |
| 22 | 31 | 30 - 45 | -15 | 28 | |
| 23 | 31 | 34 - 55 | -21 | 26 | |
| 24 | 31 | 24 - 58 | -34 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu51
45Ghi được68
82Thủng lưới62
0.9Bàn thắng mỗi trận1.33
9Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn25
26Hiệp hai33