Bolton Wanderers
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Sheffield F.C.

Bolton Wanderers vs Sheffield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 0-3 Sheffield F.C. tại Championship, 25 tháng 8, 2018. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 3, hòa 0, Sheffield F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 5
Trọng tài
Andy Madley, England
Phong độ
DLLLL Bolton Wanderers
WDWLW Sheffield F.C.
  1. 5' 0-1 M. Duffy · C. Basham
  2. 22' 0-2 K. Freeman · L. Clarke
  3. 45' Josh Vela
  4. HT0-2
  5. 46' D. McGoldrick L. Clarke
  6. 56' Will Buckley
  7. 62' E. Oztumer L. Murphy
  8. 62' Y. Wildschut W. Buckley
  9. 69' R. Stearman M. Duffy
  10. 73' 0-3 J. Fleck · E. Stevens
  11. 81' C. Donaldson J. Magennis
  12. 82' Kieron Freeman
  13. 86' B. Woodburn B. Sharp
  14. FT0-3

Đội hình

Bolton Wanderers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Phillips
  1. 1B. Alnwick 6.0
  2. 31D. Wheater 6.5
  3. 5M. Beevers 6.9
  4. 29J. Grounds 6.3
  5. 16P. Olkowski 6.5
  6. 11W. Buckley ▼ 62' 6.4
  7. 15L. Murphy ▼ 62' 6.4
  8. 4J. Lowe 6.6
  9. 10Sammy Ameobi 6.9
  10. 6J. Vela 6.4
  11. 28J. Magennis ▼ 81' 6.9

Dự bị 7

  1. 7E. Oztumer ▲ 62' 6.3
  2. 30Y. Wildschut ▲ 62' 6.8
  3. 8C. Donaldson ▲ 81' 6.5
  4. 21J. Williams
  5. 3A. Taylor
  6. 18M. Wilson
  7. 20R. Matthews
Sheffield F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: C. Wilder
  1. 1D. Henderson 7.1
  2. 6C. Basham 8.1
  3. 3E. Stevens 7.4
  4. 12J. Egan 7.1
  5. 18K. Freeman 7.4
  6. 5J. O'Connell 7.1
  7. 4J. Fleck 7.7
  8. 21M. Duffy ▼ 69' 8.0
  9. 16O. Norwood 7.5
  10. 9L. Clarke ▼ 46' 7.4
  11. 10B. Sharp ▼ 86' 6.7

Dự bị 7

  1. 17D. McGoldrick ▲ 46' 6.9
  2. 19R. Stearman ▲ 69' 6.5
  3. 11B. Woodburn ▲ 86' 6.7
  4. 7J. Lundstram
  5. 14R. Leonard
  6. 24D. Lafferty
  7. 25S. Moore

Thống kê

028
1010
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm17
2Trúng đích6
5Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm14
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn6
8Phạt góc10
0Việt vị1
6Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
377Chuyền bóng470
285Chuyền chính xác363
76%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 93 - 57 +36 94
2
Sheffield F.C.
46 78 - 41 +37 89
3
Leeds United A.F.C.
46 73 - 50 +23 83
4
West Bromwich Albion
46 87 - 62 +25 80
5
Aston Villa F.C.
46 82 - 61 +21 76
6
Derby County F.C.
46 69 - 54 +15 74
7
Middlesbrough
46 49 - 41 +8 73
8
Bristol City F.C.
46 59 - 53 +6 70
9
Nottingham Forest F.C.
46 61 - 54 +7 66
10
Swansea City A.F.C.
46 65 - 62 +3 65
11
Brentford F.C.
46 73 - 59 +14 64
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 62 -2 64
13
Hull City A.F.C.
46 66 - 68 -2 62
14
Preston North End F.C.
46 67 - 67 0 61
15
Blackburn Rovers
46 64 - 69 -5 60
16
Stoke City
46 45 - 52 -7 55
17
Birmingham City F.C.
46 64 - 58 +6 52
18
Wigan Athletic
46 51 - 64 -13 52
19
QPR
46 53 - 71 -18 51
20
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 49 - 66 -17 47
21
Millwall F.C.
46 48 - 64 -16 44
22
Rotherham United F.C.
46 52 - 83 -31 40
23
Bolton Wanderers
46 29 - 78 -49 32
24
Ipswich Town F.C.
46 36 - 77 -41 31
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

49Trận đấu48
36Ghi được79
84Thủng lưới43
0.73Bàn thắng mỗi trận1.65
6Giữ sạch lưới21
21Trên 2.5 bàn22
26Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu