Millwall F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Leicester City F.C.

Millwall F.C. vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 0-2 Leicester City F.C. tại League Cup, 22 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 4, hòa 1, Leicester City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · 3rd Round
Sân vận động
The Den, London
Trọng tài
A. Madley
Phong độ
WLLWL Millwall F.C.
LLDWL Leicester City F.C.
  1. HT0-0
  2. 50' 0-1 A. Lookman
  3. 65' D. Ballard S. Hutchinson
  4. 69' P. Daka A. Lookman
  5. 72' B. Afobe A. Pearce
  6. 72' M. Smith B. Thompson
  7. 72' J. Vestergaard M. Albrighton
  8. 88' 0-2 K. Iheanacho
  9. FT0-2

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Rowett
  1. 1G. Long 6.2
  2. 15A. Pearce ▼ 72' 6.7
  3. 4S. Hutchinson ▼ 65' 6.6
  4. 3M. Wallace 6.6
  5. 28G. Evans 6.9
  6. 5J. Cooper 6.9
  7. 18R. Leonard 6.7
  8. 21C. Mahoney 6.6
  9. 8B. Thompson ▼ 72' 6.3
  10. 24B. Mitchell 6.9
  11. 9T. Bradshaw 6.2

Dự bị 7

  1. 26D. Ballard ▲ 65' 6.6
  2. 23B. Afobe ▲ 72' 6.6
  3. 10M. Smith ▲ 72' 6.2
  4. 17G. Saville
  5. 33B. Bialkowski
  6. 11S. Malone
  7. 22J. Böðvarsson
Leicester City F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: B. Rodgers
  1. 12D. Ward 7.2
  2. 6J. Evans 7.2
  3. 18D. Amartey 6.6
  4. 4Ç. Söyüncü 7.2
  5. 33L. Thomas 6.9
  6. 11M. Albrighton ▼ 72' 6.7
  7. 8Y. Tielemans 6.7
  8. 25W. Ndidi 7.2
  9. 22K. Dewsbury-Hall 6.7
  10. 14K. Iheanacho 7.5
  11. 37A. Lookman ▼ 69' 6.9

Dự bị 7

  1. 29P. Daka ▲ 69' 6.7
  2. 23J. Vestergaard ▲ 72' 6.9
  3. 27T. Castagne
  4. 35E. Jakupovic
  5. 7H. Barnes
  6. 10J. Maddison
  7. 42B. Soumaré

Thống kê

003
100
29%Kiểm soát bóng71%
8Dứt điểm7
1Trúng đích3
6Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm2
1Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
3Phạt góc1
2Việt vị0
9Phạm lỗi9
1Cứu thua1
266Chuyền bóng688
180Chuyền chính xác600
68%Chính xác chuyền87%

So sánh

54Trận đấu62
66Ghi được106
56Thủng lưới93
1.22Bàn thắng mỗi trận1.71
16Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn38
36Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu