Millwall F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Leicester City F.C.

Millwall F.C. vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 1-0 Leicester City F.C. tại FA Cup, 18 tháng 2, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 4, hòa 1, Leicester City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · 5th Round
Sân vận động
The Den, London
Trọng tài
Craig Pawson, England
Phong độ
WLLWL Millwall F.C.
LLDWL Leicester City F.C.
  1. 45' Jake Cooper
  2. HT0-0
  3. 52' Jake Cooper
  4. 52' Jake Cooper
  5. 54' Ron-Robert Zieler
  6. 64' M. Albrighton B. Kapustka
  7. 70' M. Wasilewski M. Wagué
  8. 73' J. Vardy D. Gray
  9. 75' N. Abdou C. Butcher
  10. 79' L. Gregory A. OBrien
  11. 86' M. Romeo S. Ferguson
  12. 90' S. Cummings · L. Gregory 1-0
  13. FT1-0

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Harris
  1. 1J. Archer 7.5
  2. 5T. Craig 6.8
  3. 17B. Webster 7.2
  4. 2S. Cummings 7.7
  5. 24J. Cooper 6.6
  6. 6S. Williams 7.6
  7. 16C. Butcher ▼ 75' 6.9
  8. 18S. Ferguson ▼ 86' 7.0
  9. 20S. Morison 7.4
  10. 22A. O'Brien 7.1
  11. 10F. Onyedinma 7.0

Dự bị 7

  1. 26N. Abdou ▲ 75' 6.7
  2. 9L. Gregory ▲ 79' 7.4
  3. 12M. Romeo ▲ 86' 6.5
  4. 4S. Hutchinson
  5. 7D. Worrall
  6. 30H. Smith
  7. 31T. King
Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Ranieri
  1. 21R. Zieler 7.0
  2. 29Y. Benalouane 7.3
  3. 18M. Wagué ▼ 70' 6.5
  4. 3B. Chilwell 6.4
  5. 10A. King 7.3
  6. 24N. Mendy 7.2
  7. 13D. Amartey 6.7
  8. 14B. Kapustka ▼ 64' 6.9
  9. 22D. Gray ▼ 73' 6.9
  10. 20S. Okazaki 6.9
  11. 7A. Musa 7.1

Dự bị 7

  1. 11M. Albrighton ▲ 64' 6.6
  2. 27M. Wasilewski ▲ 70' 6.2
  3. 9J. Vardy ▲ 73' 6.5
  4. 12B. Hamer
  5. 25W. Ndidi
  6. 26R. Mahrez
  7. 28C. Fuchs

Thống kê

124
510
35%Kiểm soát bóng65%
16Dứt điểm19
7Trúng đích3
6Chệch đích11
10Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm10
3Bị chặn5
4Phạt góc5
0Việt vị2
15Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua6
267Chuyền bóng496
152Chuyền chính xác404
57%Chính xác chuyền81%

So sánh

61Trận đấu57
94Ghi được72
74Thủng lưới93
1.54Bàn thắng mỗi trận1.26
22Giữ sạch lưới14
34Trên 2.5 bàn35
51Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu