Millwall F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Leicester City F.C.

Millwall F.C. vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 1-0 Leicester City F.C. tại Championship, 9 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 4, hòa 1, Leicester City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 42
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
WLLWL Millwall F.C.
LLDWL Leicester City F.C.
  1. 11' George Honeyman
  2. 21' Harry Winks
  3. HT0-0
  4. 51' R. Esse G. Honeyman
  5. 59' R. Longman · B. Mitchell 1-0
  6. 62' A. Fatawu Y. Akgün
  7. 73' D. Praet W. Ndidi
  8. 73' K. Ịheanachọ J. Vardy
  9. 73' J. Justin C. Doyle
  10. 76' T. Bradshaw M. Obafemi
  11. 83' George Saville
  12. 88' P. Daka H. Winks
  13. 89' B. Norton-Cuffy R. Longman
  14. 90'+6 Matija Šarkić
  15. 90' C. De Norre Z. Flemming
  16. FT1-0

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Harris
  1. 20M. Šarkić 7.5
  2. 18R. Leonard 7.6
  3. 6J. Tanganga 7.0
  4. 5J. Cooper 7.2
  5. 2D. McNamara 7.3
  6. 11R. Longman ▼ 89' 7.2
  7. 8B. Mitchell 7.5
  8. 23G. Saville 6.3
  9. 39G. Honeyman ▼ 51' 6.9
  10. 10Z. Flemming ▼ 90' 6.9
  11. 21M. Obafemi ▼ 76' 6.5

Dự bị 9

  1. 25R. Esse ▲ 51' 6.9
  2. 9T. Bradshaw ▲ 76' 6.5
  3. 17B. Norton-Cuffy ▲ 89' 6.5
  4. 24C. De Norre ▲ 90' 6.3
  5. 12A. Mayor
  6. 45W. Harding
  7. 4S. Hutchinson
  8. 33B. Bialkowski
  9. 22A. Emakhu
Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Maresca
  1. 30M. Hermansen 7.2
  2. 21Ricardo Pereira 7.9
  3. 3W. Faes 7.2
  4. 23J. Vestergaard 6.9
  5. 5C. Doyle ▼ 73' 7.3
  6. 8H. Winks ▼ 88' 6.6
  7. 25W. Ndidi ▼ 73' 7.0
  8. 29Y. Akgün ▼ 62' 6.5
  9. 22K. Dewsbury-Hall 6.9
  10. 10S. Mavididi 6.7
  11. 9J. Vardy ▼ 73' 6.6

Dự bị 9

  1. 18A. Fatawu ▲ 62' 6.9
  2. 26D. Praet ▲ 73' 6.9
  3. 14K. Ịheanachọ ▲ 73' 6.2
  4. 2J. Justin ▲ 73' 7.0
  5. 20P. Daka ▲ 88' 6.7
  6. 17H. Choudhury
  7. 4C. Coady
  8. 41J. Stolarczyk
  9. 11M. Albrighton

Thống kê

033
910
28%Kiểm soát bóng72%
6Dứt điểm11
4Trúng đích3
1Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn5
3Phạt góc9
1Việt vị0
11Phạm lỗi6
3Thẻ vàng1
2Cứu thua3
235Chuyền bóng650
155Chuyền chính xác558
66%Chính xác chuyền86%
0.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.90

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

52Trận đấu56
55Ghi được108
66Thủng lưới56
1.06Bàn thắng mỗi trận1.93
18Giữ sạch lưới20
22Trên 2.5 bàn33
30Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu