Leicester City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Millwall F.C.

Leicester City F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 1-1 Millwall F.C. tại Championship, 24 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 5, hòa 1, Millwall F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 45
Phong độ
LLDWL Leicester City F.C.
WLLWL Millwall F.C.
  1. 10' M. Ivanovic J. Coburn
  2. HT0-0
  3. 50' Jake Cooper
  4. 60' Femi Azeez
  5. 60' L. Page D. Mukasa
  6. 60' J. Monga B. De Cordova-Reid
  7. 67' Thierno Ballo
  8. 72' Hamza Choudhury
  9. 72' M. Langstaff T. Ballo
  10. 78' J. Cooperphản lưới 1-0
  11. 80' S. Mavididi I. Fatawu
  12. 80' J. James O. Skipp
  13. 82' B. Bannan D. Mazou-Sacko
  14. 82' L. Cundle Z. Sturge
  15. 82' T. Watson C. De Norre
  16. 90'+5 O. Aluko P. Daka
  17. 90' 1-1 M. Langstaff · R. Leonard
  18. FT1-1

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gary Rowett
  1. 1J. Stolarczyk 7.9
  2. 17H. Choudhury 7.0
  3. 15H. Souttar 8.5
  4. 23J. Vestergaard 7.2
  5. 33L. Thomas 6.9
  6. 22O. Skipp ▼ 80' 7.7
  7. 8H. Winks 7.3
  8. 7I. Fatawu ▼ 80' 6.9
  9. 29D. Mukasa ▼ 60' 6.9
  10. 14B. De Cordova-Reid ▼ 60' 6.6
  11. 20P. Daka ▼ 90' 6.3

Dự bị 9

  1. 31A. Begovic
  2. 9J. Ayew
  3. 21R. Pereira
  4. 10S. Mavididi ▲ 80' 6.3
  5. 30A. Ramsey
  6. 6J. James ▲ 80' 6.5
  7. 25L. Page ▲ 60' 6.7
  8. 28J. Monga ▲ 60' 6.3
  9. 56O. Aluko ▲ 90'
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alex Neil
  1. 13A. Patterson 6.3
  2. 18R. Leonard 7.3
  3. 4T. Crama 7.0
  4. 5J. Cooper 6.9
  5. 3Z. Sturge ▼ 82' 6.9
  6. 49D. Mazou-Sacko ▼ 82' 6.9
  7. 24C. De Norre ▼ 82' 6.7
  8. 11F. Azeez 6.6
  9. 10C. Neghli 7.5
  10. 7T. Ballo ▼ 72' 6.5
  11. 19J. Coburn ▼ 10' 6.7

Dự bị 9

  1. 15M. Crocombe
  2. 67B. Bannan ▲ 82' 6.3
  3. 39W. Smallbone
  4. 2D. McNamara
  5. 25L. Cundle ▲ 82' 6.9
  6. 9M. Ivanovic ▲ 10' 6.3
  7. 17M. Langstaff ▲ 72' 7.5
  8. 22T. Watson ▲ 82' 6.3
  9. 30R. Lamptey

Thống kê

012
1230
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm22
3Trúng đích4
2Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm12
7Sút ngoài vòng cấm10
5Bị chặn11
2Phạt góc12
2Việt vị3
12Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
3Cứu thua2
-0.17Bàn thắng ngăn chặn-0.17
386Chuyền bóng413
313Chuyền chính xác322
81%Chính xác chuyền78%
0.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu57
65Ghi được84
72Thủng lưới63
1.3Bàn thắng mỗi trận1.47
8Giữ sạch lưới22
27Trên 2.5 bàn29
31Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu