Everton F.C. W
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Leicester City FC W

Everton F.C. W vs Leicester City FC W

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. W 1-0 Leicester City FC W tại FA WSL, 16 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. W thắng 4, hòa 2, Leicester City FC W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 22
Sân vận động
Goodison Park, Liverpool
Phong độ
LLWLW Everton F.C. W
LLDWW Leicester City FC W
  1. 44' S. Tierney
  2. HT0-0
  3. 46' J. Rantala E. van Egmond
  4. 59' C. Wheeler A. Galli
  5. 60' M. Lawley A. Oyedupe Payne
  6. 60' K. Snoeijs Z. Kramzar
  7. 62' R. Mace
  8. 67' N. Mouchon H. Cain
  9. 67' H. Payne A. Ale
  10. 73' C. Swaby S. Kees
  11. 78' K. Gago Y. Momiki
  12. 78' M. Pacheco H. Hayashi
  13. 86' M. Goodwin S. O’Brien
  14. 90' M. Pacheco · K. Snoeijs 1-0
  15. FT1-0

Đội hình

Everton F.C. W HLV: Scott Phelan
  1. 1C. Brosnan
  2. 2H. Blundell
  3. 30R. Mace
  4. 5M. Fernandez
  5. 13H. Kitagawa
  6. 9A. Oyedupe Payne ▼ 60'
  7. 22A. Galli ▼ 59'
  8. 6H. Hayashi ▼ 78'
  9. 18O. Vignola
  10. 29Y. Momiki ▼ 78'
  11. 21Z. Kramzar ▼ 60'

Dự bị 9

  1. 12E. Ramsey
  2. 14M. Lawley ▲ 60'
  3. 7C. Wheeler ▲ 59'
  4. 27E. Stenevik
  5. 11K. Gago ▲ 78'
  6. 16L. Harbert
  7. 34E. Jones
  8. 33M. Pacheco ▲ 78'
  9. 25K. Snoeijs ▲ 60'
Leicester City FC W HLV: Rick Passmoor
  1. 16K. Keane
  2. 20S. Mayling
  3. 10E. Jansson
  4. 2S. Kees ▼ 73'
  5. 17J. Thibaud
  6. 12A. Ale ▼ 67'
  7. 3S. Tierney
  8. 5E. van Egmond ▼ 46'
  9. 23O. McLoughlin
  10. 21H. Cain ▼ 67'
  11. 27S. O’Brien ▼ 86'

Dự bị 9

  1. 41P. Baker
  2. 28R. Williams
  3. 9N. Mouchon ▲ 67'
  4. 32R. Ayane
  5. 8J. Rantala ▲ 46'
  6. 15H. Payne ▲ 67'
  7. 31C. Swaby ▲ 73'
  8. 19D. Draper
  9. 7M. Goodwin ▲ 86'

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

25Trận đấu26
30Ghi được17
42Thủng lưới56
1.2Bàn thắng mỗi trận0.65
4Giữ sạch lưới5
14Trên 2.5 bàn13
18Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu