Everton F.C. W
4 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Leicester City FC W

Everton F.C. W vs Leicester City FC W

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. W 4-1 Leicester City FC W tại FA WSL, 2 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. W thắng 4, hòa 2, Leicester City FC W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 13
Phong độ
LLWLW Everton F.C. W
LLDWW Leicester City FC W
  1. 5' K. Gago · H. Payne 1-0
  2. 12' Sara Holmgaard
  3. 16' 1-1 S. O’Brien · Y. Momiki
  4. 39' Hayley Ladd
  5. HT1-1
  6. 48' K. Snoeijs · T. Payne 2-1
  7. 57' H. Hayashi · C. Wheeler 3-1
  8. 61' S. Chossenotte S. O’Brien
  9. 69' K. Gago · T. Payne 4-1
  10. 73' M. Lawley K. Gago
  11. 74' K. Olesen H. Ladd
  12. 74' E. Stenevik S. Holmgaard
  13. 74' S. Takarada H. Cain
  14. 74' C. Nevin M. Goodwin
  15. 80' H. Eiríksdóttir J. Cayman
  16. 82' L. Ribadeira T. Payne
  17. 82' V. Sarri K. Snoeijs
  18. FT4-1

Đội hình

Everton F.C. W Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: B. Sørensen
  1. 1C. Brosnan 6.9
  2. 19H. Payne 7.3
  3. 17L. Hope 7.3
  4. 5Martina Fernández 7.2
  5. 23S. Holmgaard ▼ 74' 6.9
  6. 7C. Wheeler 7.3
  7. 16H. Ladd ▼ 74' 6.3
  8. 6H. Hayashi 7.3
  9. 29K. Gago ⚽2 ▼ 73' 9.2
  10. 25K. Snoeijs ▼ 82' 7.9
  11. 9T. Payne ⇢2 ▼ 82' 7.9

Dự bị 9

  1. 14M. Lawley ▲ 73' 7.0
  2. 47K. Olesen ▲ 74' 6.6
  3. 27E. Stenevik ▲ 74' 6.2
  4. 15L. Ribadeira ▲ 82' 6.6
  5. 21V. Sarri ▲ 82' 6.9
  6. 28K. Holmgaard
  7. 18E. Watson
  8. 12E. Ramsey
  9. 8J. Vanhaevermaet
Leicester City FC W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Miquel
  1. 1J. Leitzig 6.3
  2. 4C. Bott 6.3
  3. 5S. Howard 6.3
  4. 17J. Thibaud 6.3
  5. 12A. Ale 6.5
  6. 3S. Tierney 6.7
  7. 11J. Cayman ▼ 80' 6.7
  8. 21H. Cain ▼ 74' 6.3
  9. 29Y. Momiki 8.0
  10. 20M. Goodwin ▼ 74' 6.2
  11. 27S. O’Brien ▼ 61' 7.0

Dự bị 9

  1. 28S. Chossenotte ▲ 61' 6.9
  2. 6S. Takarada ▲ 74' 6.2
  3. 2C. Nevin ▲ 74' 6.3
  4. 14H. Eiríksdóttir ▲ 80' 6.5
  5. 47S. Sherwood
  6. 22S. Kees
  7. 13O. Clark
  8. 31C. Swaby
  9. 53N. Las

Thống kê

026
200
65%Kiểm soát bóng35%
13Dứt điểm8
6Trúng đích3
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
6Phạt góc2
1Việt vị1
8Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
2Cứu thua2
646Chuyền bóng343
556Chuyền chính xác262
86%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu27
28Ghi được32
43Thủng lưới44
1.04Bàn thắng mỗi trận1.19
6Giữ sạch lưới4
11Trên 2.5 bàn12
14Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu