Everton F.C. W
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Leicester City FC W

Everton F.C. W vs Leicester City FC W

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. W 1-0 Leicester City FC W tại FA WSL, 29 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. W thắng 4, hòa 2, Leicester City FC W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 1
Trọng tài
C. Foster
Phong độ
LLWLW Everton F.C. W
LLDWW Leicester City FC W
  1. 38' L. Graham
  2. HT0-0
  3. 52' N. Bjorn
  4. 55' N. Flint C. Jones
  5. 61' K. Holmgaard A. Galli
  6. 61' H. Bennison I. Christiansen
  7. 69' Gio J. Park
  8. 70' Yellow Card
  9. 70' E. Stenevik G. George
  10. 75' M. Goodwin S. O’Brien
  11. 75' C. Bott J. Green
  12. 81' A. Plumptre
  13. 85' L. Maier K. Veje
  14. 88' M. Pike
  15. 90'+3 C. Scofield N. Flint
  16. 90'+4 K. Levellphản lưới 1-0
  17. FT1-0

Đội hình

Everton F.C. W HLV: B. Sørensen
  1. 12E. Ramsey
  2. 2K. Veje ▼ 85'
  3. 5N. Björn
  4. 4R. Sevecke
  5. 6G. George ▼ 70'
  6. 20M. Finnigan
  7. 8I. Christiansen ▼ 61'
  8. 17L. Graham
  9. 22A. Galli ▼ 61'
  10. 25K. Snoeijs
  11. 11J. Park ▼ 69'

Dự bị 7

  1. 28K. Holmgaard ▲ 61'
  2. 10H. Bennison ▲ 61'
  3. 19Gio ▲ 69'
  4. 27E. Stenevik ▲ 70'
  5. 21L. Maier ▲ 85'
  6. 18C. Brosnan
  7. 24K. Weir
Leicester City FC W HLV: L. Bedford
  1. 28K. Levell
  2. 15S. Howard
  3. 23J. Purfield
  4. 22A. Plumptre
  5. 3S. Tierney
  6. 13E. Simon
  7. 14J. Green ▼ 75'
  8. 10A. Whelan
  9. 8M. Pike
  10. 16C. Jones ▼ 55'
  11. 27S. O’Brien ▼ 75'

Dự bị 8

  1. 7N. Flint ▲ 55'
  2. 20M. Goodwin ▲ 75'
  3. 4C. Bott ▲ 75'
  4. 44C. Scofield ▲ 90'
  5. 35S. Poor
  6. 2D. Vance
  7. 40M. Robinson
  8. 12E. Jones

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 66 - 15 +51 58
2
Manchester United F.C. W
22 56 - 12 +44 56
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 49 - 16 +33 47
4
Manchester City F.C. W
22 50 - 25 +25 47
5
Aston Villa F.C. W
22 47 - 37 +10 37
6
Everton F.C. W
22 29 - 36 -7 30
7
Liverpool F.C. W
22 24 - 39 -15 23
8
West Ham United W
22 23 - 44 -21 21
9
Tottenham Hotspur W
22 31 - 47 -16 18
10
Leicester City FC W
22 15 - 48 -33 16
11
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 63 -37 16
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading W
22 23 - 57 -34 11

So sánh

27Trận đấu27
35Ghi được25
43Thủng lưới55
1.3Bàn thắng mỗi trận0.93
8Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn16
21Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu