Leicester City FC W
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Everton F.C. W

Leicester City FC W vs Everton F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Leicester City FC W 1-0 Everton F.C. W tại FA WSL, 20 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City FC W thắng 4, hòa 2, Everton F.C. W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 5
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Phong độ
LLDWW Leicester City FC W
LLWLW Everton F.C. W
  1. 8' Y. Momiki · S. Chossenotte 1-0
  2. 11' Sara Holmgaard
  3. HT1-0
  4. 46' T. Payne H. Payne
  5. 54' J. Cayman R. Mace
  6. 63' M. Lawley K. Olesen
  7. 65' H. Cain S. Chossenotte
  8. 65' J. Thibaud S. Takarada
  9. 71' Yuka Momiki
  10. 77' A. Ale D. Rose
  11. 86' E. Bissell V. Sarri
  12. FT1-0

Đội hình

Leicester City FC W Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: A. Miquel
  1. 1J. Leitzig 7.7
  2. 4C. Bott 7.7
  3. 5S. Howard 7.2
  4. 22S. Kees 7.2
  5. 2C. Nevin 7.5
  6. 6S. Takarada ▼ 65' 6.7
  7. 28S. Chossenotte ▼ 65' 7.0
  8. 3S. Tierney 7.2
  9. 29Y. Momiki 7.9
  10. 7D. Rose ▼ 77' 6.2
  11. 30R. Mace ▼ 54' 6.9

Dự bị 9

  1. 11J. Cayman ▲ 54' 6.9
  2. 21H. Cain ▲ 65' 6.7
  3. 17J. Thibaud ▲ 65' 6.7
  4. 12A. Ale ▲ 77' 6.9
  5. 18E. Pelgander
  6. 49F. Bowen
  7. 23L. Kop
  8. 31C. Swaby
  9. 57S. Kaczmar
Everton F.C. W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Sørensen
  1. 1C. Brosnan 7.3
  2. 17L. Hope 7.0
  3. 8J. Vanhaevermaet 6.9
  4. 20M. Finnigan 6.6
  5. 23S. Holmgaard 6.3
  6. 6H. Hayashi 7.2
  7. 7C. Wheeler 7.0
  8. 19H. Payne ▼ 46' 6.2
  9. 47K. Olesen ▼ 63' 6.7
  10. 21V. Sarri ▼ 86' 5.9
  11. 25K. Snoeijs 6.6

Dự bị 7

  1. 9T. Payne ▲ 46' 6.3
  2. 14M. Lawley ▲ 63' 6.6
  3. 11E. Bissell ▲ 86' 6.7
  4. 13R. Foster
  5. 42L. Thomas
  6. 4I. Hobson
  7. 12E. Ramsey

Thống kê

010
310
33%Kiểm soát bóng67%
8Dứt điểm10
5Trúng đích2
3Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn2
0Phạt góc3
2Việt vị1
8Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
308Chuyền bóng619
230Chuyền chính xác537
75%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu27
32Ghi được28
44Thủng lưới43
1.19Bàn thắng mỗi trận1.04
4Giữ sạch lưới6
12Trên 2.5 bàn11
14Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu