Chelsea F.C. W
4 : 3
FT · Hiệp một 3:3
·
Aston Villa F.C. W

Chelsea F.C. W vs Aston Villa F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. W 4-3 Aston Villa F.C. W tại FA WSL, 29 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. W thắng 7, hòa 1, Aston Villa F.C. W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 19
Phong độ
WWWWD Chelsea F.C. W
LLLLD Aston Villa F.C. W
  1. 2' 0-1 C. Grant · L. Wilms
  2. 20' S. Kerr · S. Nusken 1-1
  3. 23' N. Girma · L. James 2-1
  4. 27' L. James · K. Walsh 3-1
  5. 31' 3-2 K. Hanson · L. Wilms
  6. 35' 3-3 K. Hanson · L. Wilms
  7. HT3-3
  8. 54' E. Cuthbert W. Kaptein
  9. 54' S. Baltimore N. Girma
  10. 68' M. Hijikata M. Taylor
  11. 73' N. Charles A. Thompson
  12. 75' E. Salmon C. Grant
  13. 79' S. D'Angelo E. Roebuck
  14. 82' S. Nusken · S. Kerr 4-3
  15. 90'+6 J. Nighswonger
  16. 90'+7 A. Potter L. James
  17. FT4-3

Đội hình

Chelsea F.C. W HLV: Sonia Bompastor
  1. 24H. Hampton
  2. 2E. Carpenter
  3. 22L. Bronze
  4. 16N. Girma ▼ 54'
  5. 5V. Buurman
  6. 30K. Walsh
  7. 12A. Thompson ▼ 73'
  8. 18W. Kaptein ▼ 54'
  9. 6S. Nusken
  10. 10L. James ▼ 90'
  11. 20S. Kerr

Dự bị 9

  1. 38R. Spencer
  2. 1L. Peng
  3. 8E. Cuthbert ▲ 54'
  4. 26K. Buchanan
  5. 17S. Baltimore ▲ 54'
  6. 42C. Sarwie
  7. 47L. Shooter
  8. 21N. Charles ▲ 73'
  9. 32A. Potter ▲ 90'
Aston Villa F.C. W HLV: Natalia Arroyo
  1. 26E. Roebuck ▼ 79'
  2. 14L. Wilms
  3. 4A. Patten
  4. 24O. Deslandes
  5. 32J. Nighswonger
  6. 23C. Grant ▼ 75'
  7. 6O. Jean-Francois
  8. 25M. Taylor ▼ 68'
  9. 16N. Maritz
  10. 21L. Kendall
  11. 20K. Hanson

Dự bị 7

  1. 1S. D'Angelo ▲ 79'
  2. 17E. Salmon ▲ 75'
  3. 13M. Hijikata ▲ 68'
  4. 38R. Maltby
  5. 43K. Scott
  6. 44I. Seymour
  7. 46P. Lea

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

33Trận đấu25
78Ghi được34
27Thủng lưới51
2.36Bàn thắng mỗi trận1.36
15Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn17
35Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu