Aston Villa F.C. W vs Chelsea F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. W 0-1 Chelsea F.C. W tại FA WSL, 2 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. W thắng 0, hòa 1, Chelsea F.C. W thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 13
- Sân vận động
- Villa Park, Birmingham
- Phong độ
- LLLLD Aston Villa F.C. W
- WWWWD Chelsea F.C. W
- HT0-0
- 46' ▲ J. Rytting Kaneryd ▼ G. Reiten
- 56' ▲ S. Nüsken ▼ W. Kaptein
- 56' ▲ M. Ramírez ▼ A. Beever-Jones
- 61' Jill Baijings
- 63' ▲ M. Hamano ▼ C. Macário
- 65' ▲ M. Taylor ▼ Gabi Nunes
- 77' ▲ A. Leon ▼ C. Grant
- 78' ▲ K. Walsh ▼ L. James
- 82' 0-1 S. Maylingphản lưới
- 90'+7 Rachel Daly
- 90' ▲ E. Salmon ▼ J. Nobbs
- 90' ▲ K. Robinson ▼ K. Hanson
- FT0-1
Đội hình
- 1S. D'Angelo 6.7
- 2S. Mayling 6.3
- 4A. Patten 6.2
- 15L. Parker 7.3
- 16N. Maritz 6.2
- 22J. Baijings 7.5
- 8J. Nobbs ▼ 90' 6.9
- 23C. Grant ▼ 77' 6.2
- 9R. Daly 6.3
- 20K. Hanson ▼ 90' 7.5
- 28Gabi Nunes ▼ 65' 6.9
Dự bị 7
- 25M. Taylor ▲ 65' 6.2
- 19A. Leon ▲ 77' 6.7
- 17E. Salmon ▲ 90' 6.3
- 11K. Robinson ▲ 90' 6.3
- 3Paula Tomás
- 14D. Turner
- 30K. Talbert
- 24H. Hampton 7.0
- 12A. Lawrence 6.3
- 14N. Björn 7.2
- 4M. Bright 7.3
- 21N. Charles 7.6
- 18W. Kaptein ▼ 56' 6.7
- 8E. Cuthbert 7.3
- 33A. Beever-Jones ▼ 56' 6.9
- 9C. Macário ▼ 63' 6.6
- 11G. Reiten ▼ 46' 6.9
- 10L. James ▼ 78' 7.0
Dự bị 9
- 19J. Rytting Kaneryd ▲ 46' 6.5
- 6S. Nüsken ▲ 56' 6.7
- 7M. Ramírez ▲ 56' 6.7
- 23M. Hamano ▲ 63' 7.7
- 30K. Walsh ▲ 78' 6.6
- 27O. Jean-François
- 53L. Brown
- 25M. Mpome
- 28F. Liefting
Thống kê
02⚑4
⚑600
47%Kiểm soát bóng53%
6Dứt điểm11
2Trúng đích2
2Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
4Phạt góc6
2Việt vị5
7Phạm lỗi15
2Thẻ vàng0
2Cứu thua2
378Chuyền bóng432
302Chuyền chính xác355
80%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 56 - 13 | +43 | 60 | |
| 2 | 22 | 62 - 26 | +36 | 48 | |
| 3 | 22 | 41 - 16 | +25 | 44 | |
| 4 | 22 | 49 - 28 | +21 | 43 | |
| 5 | 22 | 35 - 41 | -6 | 28 | |
| 6 | 22 | 32 - 44 | -12 | 25 | |
| 7 | 22 | 22 - 37 | -15 | 25 | |
| 8 | 22 | 24 - 32 | -8 | 24 | |
| 9 | 22 | 36 - 41 | -5 | 23 | |
| 10 | 22 | 21 - 37 | -16 | 20 | |
| 11 | 22 | 26 - 44 | -18 | 20 | |
| 12 | 22 | 20 - 65 | -45 | 10 |
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu40
50Ghi được103
50Thủng lưới32
1.79Bàn thắng mỗi trận2.58
4Giữ sạch lưới20
19Trên 2.5 bàn28
27Hiệp hai54