Aston Villa F.C. W
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Chelsea F.C. W

Aston Villa F.C. W vs Chelsea F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. W 1-3 Chelsea F.C. W tại FA WSL, 14 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. W thắng 0, hòa 1, Chelsea F.C. W thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 2
Phong độ
LLLLD Aston Villa F.C. W
WWWWD Chelsea F.C. W
  1. 22' 0-1 A. Beever-Jones
  2. 34' E. Salmon · C. Grant 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' E. Cuthbert W. Kaptein
  5. 46' A. Thompson G. Reiten
  6. 46' S. Baltimore N. Charles
  7. 55' 1-2 M. Kearnsphản lưới
  8. 63' S. Baltimore
  9. 66' L. Kendall M. Kearns
  10. 75' S. Kerr J. Kaneryd
  11. 76' G. Mullet E. Salmon
  12. 86' M. Taylor R. Daly
  13. 88' O. Jean-Francois C. Macario
  14. 90'+5 M. Bright
  15. 90' 1-3 S. Kerr
  16. FT1-3

Đội hình

Aston Villa F.C. W HLV: Natalia Arroyo
  1. 26E. Roebuck
  2. 23C. Grant
  3. 16N. Maritz
  4. 24O. Deslandes
  5. 4A. Patten
  6. 14L. Wilms
  7. 7M. Kearns ▼ 66'
  8. 8J. Baijings
  9. 9R. Daly ▼ 86'
  10. 17E. Salmon ▼ 76'
  11. 20K. Hanson

Dự bị 7

  1. 40S. Kelly
  2. 13S. Mayling
  3. 28R. Maltby
  4. 15L. Parker
  5. 25M. Taylor ▲ 86'
  6. 21L. Kendall ▲ 66'
  7. 18G. Mullet ▲ 76'
Chelsea F.C. W HLV: Sonia Bompastor
  1. 24H. Hampton
  2. 2E. Carpenter
  3. 21N. Charles ▼ 46'
  4. 30K. Walsh
  5. 14N. Bjorn
  6. 4M. Bright
  7. 19J. Kaneryd ▼ 75'
  8. 9C. Macario ▼ 88'
  9. 33A. Beever-Jones
  10. 18W. Kaptein ▼ 46'
  11. 11G. Reiten ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 1L. Peng
  2. 5V. Buurman
  3. 6S. Nusken
  4. 8E. Cuthbert ▲ 46'
  5. 12A. Thompson ▲ 46'
  6. 20S. Kerr ▲ 75'
  7. 17S. Baltimore ▲ 46'
  8. 27O. Jean-Francois ▲ 88'
  9. 23M. Hamano

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

25Trận đấu33
34Ghi được78
51Thủng lưới27
1.36Bàn thắng mỗi trận2.36
8Giữ sạch lưới15
17Trên 2.5 bàn16
18Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu