Chelsea F.C. W vs Aston Villa F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. W 3-0 Aston Villa F.C. W tại FA WSL, 17 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. W thắng 7, hòa 1, Aston Villa F.C. W thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 19
- Sân vận động
- Kingsmeadow, Kingston upon Thames, Surrey
- Phong độ
- WWWWD Chelsea F.C. W
- LLLLD Aston Villa F.C. W
- 4' Anna Leat
- 5' ▲ S. Poor ▼ E. Salmon
- 8' Rachel Corsie
- 18' A. Beever-Jones · N. Charles 1-0
- 38' M. Hamano · C. Macário 2-0
- 45'+4 Rachel Daly
- HT2-0
- 56' ▲ G. Reiten ▼ N. Charles
- 61' Sophie Ingle
- 64' K. Buchanan 3-0
- 69' ▲ E. Cuthbert ▼ J. Carter
- 69' ▲ M. Ramírez ▼ C. Macário
- 69' ▲ K. Hanson ▼ K. Dali
- 77' Ashley Lawrence
- 81' ▲ A. Lehmann ▼ S. Mayling
- 82' ▲ J. Rytting Kaneryd ▼ A. Beever-Jones
- 82' ▲ G. Mullett ▼ S. Magill
- FT3-0
Đội hình
- 24H. Hampton 7.0
- 12A. Lawrence 7.6
- 7J. Carter ▼ 69' 7.2
- 26K. Buchanan ⚽ 8.3
- 21N. Charles ⇢ ▼ 56' 7.7
- 6S. Nüsken 7.6
- 5S. Ingle 6.6
- 14F. Kirby 7.9
- 33A. Beever-Jones ⚽ ▼ 82' 8.0
- 9C. Macário ⇢ ▼ 69' 8.2
- 23M. Hamano ⚽ 7.6
Dự bị 7
- 11G. Reiten ▲ 56' 6.9
- 22E. Cuthbert ▲ 69' 6.9
- 35M. Ramírez ▲ 69' 6.9
- 19J. Rytting Kaneryd ▲ 82' 6.6
- 15È. Périsset
- 1Z. Mušović
- 8M. Leupolz
- 21A. Leat 3.0
- 4A. Patten 5.6
- 6R. Corsie 5.9
- 26N. Maritz 6.6
- 2S. Mayling ▼ 81' 6.7
- 8J. Nobbs 6.7
- 25M. Taylor 6.9
- 9R. Daly 6.3
- 10K. Dali ▼ 69' 6.3
- 22S. Magill ▼ 82' 6.2
- 17E. Salmon ▼ 5'
Dự bị 6
- 13S. Poor ▲ 5' 6.6
- 20K. Hanson ▲ 69' 6.7
- 7A. Lehmann ▲ 81' 6.7
- 18G. Mullett ▲ 82' 6.7
- 23A. Leon
- 11F. Gregory
Thống kê
02⚑13
⚑121
62%Kiểm soát bóng38%
21Dứt điểm5
7Trúng đích1
9Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
13Phạt góc1
4Việt vị4
7Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
532Chuyền bóng335
444Chuyền chính xác241
83%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 71 - 18 | +53 | 55 | |
| 2 | 22 | 61 - 15 | +46 | 55 | |
| 3 | 22 | 53 - 20 | +33 | 50 | |
| 4 | 22 | 36 - 28 | +8 | 41 | |
| 5 | 22 | 42 - 32 | +10 | 35 | |
| 6 | 22 | 31 - 36 | -5 | 31 | |
| 7 | 22 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 8 | 22 | 24 - 37 | -13 | 23 | |
| 9 | 22 | 26 - 48 | -22 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 45 | -19 | 18 | |
| 11 | 22 | 20 - 45 | -25 | 15 | |
| 12 | 22 | 20 - 70 | -50 | 6 |
So sánh
39Trận đấu29
103Ghi được52
30Thủng lưới52
2.64Bàn thắng mỗi trận1.79
20Giữ sạch lưới7
26Trên 2.5 bàn22
57Hiệp hai35