Aston Villa F.C. W
0 : 6
FT · Hiệp một 0:2
·
Chelsea F.C. W

Aston Villa F.C. W vs Chelsea F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. W 0-6 Chelsea F.C. W tại FA WSL, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. W thắng 0, hòa 1, Chelsea F.C. W thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 5
Sân vận động
Poundland Bescot Stadium, Walsall, West Midlands
Phong độ
LLLLD Aston Villa F.C. W
WWWWD Chelsea F.C. W
  1. 21' 0-1 M. Bright
  2. 26' 0-2 F. Kirby
  3. 35' Anna Patten
  4. HT0-2
  5. 56' 0-3 J. Rytting Kaneryd
  6. 58' A. Beever-Jones M. Fishel
  7. 58' A. Lawrence F. Kirby
  8. 63' 0-4 A. Lawrence · J. Fleming
  9. 64' J. Čanković E. Cuthbert
  10. 67' 0-5 A. Beever-Jones · J. Čanković
  11. 70' E. Salmon A. Lehmann
  12. 71' R. Corsie J. Nobbs
  13. 73' 0-6 N. Charles
  14. 78' M. Mjelde È. Périsset
  15. 78' K. Buchanan M. Bright
  16. 79' O. McLoughlin L. Staniforth
  17. FT0-6

Đội hình

Aston Villa F.C. W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ward
  1. 1D. van Domselaar 7.2
  2. 2S. Mayling 6.2
  3. 4A. Patten 5.6
  4. 14D. Turner 6.9
  5. 33M. Pacheco 5.3
  6. 8J. Nobbs ▼ 71' 6.2
  7. 5L. Staniforth ▼ 79' 6.6
  8. 19L. Blindkilde Brown 6.3
  9. 7A. Lehmann ▼ 70' 6.2
  10. 9R. Daly 6.5
  11. 20K. Hanson 6.7

Dự bị 6

  1. 17E. Salmon ▲ 70' 6.3
  2. 6R. Corsie ▲ 71' 6.3
  3. 16O. McLoughlin ▲ 79' 6.6
  4. 21A. Leat
  5. 18G. Mullett
  6. 23A. Leon
Chelsea F.C. W Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: E. Hayes
  1. 30A. Berger 7.2
  2. 15È. Périsset ▼ 78' 7.6
  3. 4M. Bright ▼ 78' 7.7
  4. 7J. Carter 7.7
  5. 19J. Rytting Kaneryd 8.5
  6. 6S. Nüsken 7.6
  7. 22E. Cuthbert ▼ 64' 7.2
  8. 21N. Charles 8.6
  9. 14F. Kirby ▼ 58' 8.5
  10. 2M. Fishel ▼ 58' 7.2
  11. 17J. Fleming 7.5

Dự bị 9

  1. 33A. Beever-Jones ▲ 58' 7.3
  2. 12A. Lawrence ▲ 58' 7.3
  3. 28J. Čanković ▲ 64' 7.5
  4. 18M. Mjelde ▲ 78' 6.3
  5. 26K. Buchanan ▲ 78' 6.7
  6. 1Z. Mušović
  7. 3A. Nouwen
  8. 5S. Ingle
  9. 20S. Kerr

Thống kê

015
500
45%Kiểm soát bóng55%
7Dứt điểm27
2Trúng đích14
4Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm24
1Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn6
5Phạt góc5
2Việt vị3
2Phạm lỗi3
1Thẻ vàng0
6Cứu thua2
468Chuyền bóng570
365Chuyền chính xác478
78%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 71 - 18 +53 55
2
Manchester City F.C. W
22 61 - 15 +46 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 20 +33 50
4
Liverpool F.C. W
22 36 - 28 +8 41
5
Manchester United F.C. W
22 42 - 32 +10 35
6
Tottenham Hotspur W
22 31 - 36 -5 31
7
Aston Villa F.C. W
22 27 - 43 -16 24
8
Everton F.C. W
22 24 - 37 -13 23
9
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 48 -22 19
10
Leicester City FC W
22 26 - 45 -19 18
11
West Ham United W
22 20 - 45 -25 15
12
Bristol City F.C. W
22 20 - 70 -50 6

So sánh

29Trận đấu39
52Ghi được103
52Thủng lưới30
1.79Bàn thắng mỗi trận2.64
7Giữ sạch lưới20
22Trên 2.5 bàn26
35Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu